Gói thầu: mua thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị thuộc danh mục áp dụng hình thức đàm phán giá sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình năm 2023 – 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382251-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu mua thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị thuộc danh mục áp dụng hình thức đàm phán giá sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300263080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 4,760,047,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.600.470,6 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300554059 - Nifedipine 2,836,200 28,362
2 PP2300554060 - Amoxicillin; Acid clavulanic 13,129,600 131,296
3 PP2300554061 - Amoxicillin; Acid clavulanic 6,402,000 64,020
4 PP2300554062 - Esomeprazol 4,491,200 44,912
5 PP2300554063 - Montelukast 1,350,200 13,502
6 PP2300554064 - Montelukast 1,350,200 13,502
7 PP2300554065 - Tobramycin 799,980 7,999
8 PP2300554066 - Cefuroxim 11,065,000 110,650
9 PP2300554067 - Levofloxacin hydrat 2,319,980 23,199
10 PP2300554068 - Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn 1,399,000,000 13,990,000
11 PP2300554069 - Dydrogesterone 77,280,000 772,800
12 PP2300554070 - Lidocain; Prilocain 445,450 4,454
13 PP2300554071 - Rocuronium bromide 15,667,500 156,675
14 PP2300554072 - Racecadotril 24,470,000 244,700
15 PP2300554073 - Insulin Detemir (rDNA) 8,339,970 83,399
16 PP2300554074 - Medium-chain Triglycerides; Soya-bean Oil 71,400,000 714,000
17 PP2300554075 - Drotaverin hydrochloride 31,836,000 318,360
18 PP2300554076 - Drotaverin hydrochloride 11,580,000 115,800
19 PP2300554077 - Insulin aspart (rDNA) 6,750,000 67,500
20 PP2300554078 - Budesonid 276,680,000 2,766,800
21 PP2300554079 - Sulbactam; Ampicilin 263,996,000 2,639,960
22 PP2300554080 - Sevofluran 1,073,580,000 10,735,800
23 PP2300554081 - Methylprednisolon 628,065,000 6,280,650
24 PP2300554082 - Phospholipids chiết 664,320,000 6,643,200
25 PP2300554083 - Salbutamol 91,500,000 915,000
26 PP2300554084 - Moxifloxacin 1,799,980 17,999
27 PP2300554085 - Azithromycin 69,592,800 695,928
Nifedipine
Mã phần lô PP2300554059
Giá từng phần lô 2,836,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,362
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Amoxicillin; Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300554060
Giá từng phần lô 13,129,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,296
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Amoxicillin; Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300554061
Giá từng phần lô 6,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,020
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Esomeprazol
Mã phần lô PP2300554062
Giá từng phần lô 4,491,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,912
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Montelukast
Mã phần lô PP2300554063
Giá từng phần lô 1,350,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,502
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Montelukast
Mã phần lô PP2300554064
Giá từng phần lô 1,350,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,502
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Tobramycin
Mã phần lô PP2300554065
Giá từng phần lô 799,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,999
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Cefuroxim
Mã phần lô PP2300554066
Giá từng phần lô 11,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,650
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Levofloxacin hydrat
Mã phần lô PP2300554067
Giá từng phần lô 2,319,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,199
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
Mã phần lô PP2300554068
Giá từng phần lô 1,399,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Dydrogesterone
Mã phần lô PP2300554069
Giá từng phần lô 77,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,800
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Lidocain; Prilocain
Mã phần lô PP2300554070
Giá từng phần lô 445,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,454
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Rocuronium bromide
Mã phần lô PP2300554071
Giá từng phần lô 15,667,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,675
Racecadotril
Mã phần lô PP2300554072
Giá từng phần lô 24,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,700
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Insulin Detemir (rDNA)
Mã phần lô PP2300554073
Giá từng phần lô 8,339,970
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,399
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Medium-chain Triglycerides; Soya-bean Oil
Mã phần lô PP2300554074
Giá từng phần lô 71,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Drotaverin hydrochloride
Mã phần lô PP2300554075
Giá từng phần lô 31,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,360
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Drotaverin hydrochloride
Mã phần lô PP2300554076
Giá từng phần lô 11,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,800
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Insulin aspart (rDNA)
Mã phần lô PP2300554077
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Budesonid
Mã phần lô PP2300554078
Giá từng phần lô 276,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,766,800
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Sulbactam; Ampicilin
Mã phần lô PP2300554079
Giá từng phần lô 263,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,639,960
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Sevofluran
Mã phần lô PP2300554080
Giá từng phần lô 1,073,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,735,800
Methylprednisolon
Mã phần lô PP2300554081
Giá từng phần lô 628,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,280,650
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Phospholipids chiết
Mã phần lô PP2300554082
Giá từng phần lô 664,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,643,200
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Salbutamol
Mã phần lô PP2300554083
Giá từng phần lô 91,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2300554084
Giá từng phần lô 1,799,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,999
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Azithromycin
Mã phần lô PP2300554085
Giá từng phần lô 69,592,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 695,928
Thời gian thực hiện HĐ Căn cứ vào dự trù của Bệnh viện và được cung cấp trong khoảng thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->