Gói thầu: Mua thuốc biệt dược gốc năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500252426-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc biệt dược gốc năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500137896
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 371,476,168 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500268449 - 28,762,500 27.324.375 20.133.750 287,625
2 PP2500268450 - 31,525,200 29.948.940 22.067.640 315,252
3 PP2500268451 - 3,451,400 3.278.830 2.415.980 34,514
4 PP2500268452 - 86,749,600 82.412.120 60.724.720 867,496
5 PP2500268453 - 5,950,800 5.653.260 4.165.560 59,508
6 PP2500268454 - 3,767,456 3.579.083 2.637.219 37,674
7 PP2500268455 - 59,732,960 56.746.312 41.813.072 597,329
8 PP2500268456 - 15,075,320 14.321.554 10.552.724 150,753
9 PP2500268457 - 41,821,560 39.730.482 29.275.092 418,215
10 PP2500268458 - 6,347,700 6.030.315 4.443.390 63,477
11 PP2500268459 - 6,919,560 6.573.582 4.843.692 69,195
12 PP2500268460 - 1,323,720 1.257.534 926.604 13,237
13 PP2500268461 - 5,292,000 5.027.400 3.704.400 52,920
14 PP2500268462 - 1,476,440 1.402.618 1.033.508 14,764
15 PP2500268463 - 3,337,080 3.170.226 2.335.956 33,370
16 PP2500268464 - 30,301,992 28.786.892 21.211.394 303,019
17 PP2500268465 - 2,770,880 2.632.336 1.939.616 27,708
18 PP2500268466 - 36,870,000 35.026.500 25.809.000 368,700
Mã phần lô PP2500268449
Giá từng phần lô 28,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.133.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,625
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268450
Giá từng phần lô 31,525,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.948.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.067.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,252
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268451
Giá từng phần lô 3,451,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.278.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,514
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268452
Giá từng phần lô 86,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.412.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.724.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,496
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268453
Giá từng phần lô 5,950,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.653.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,508
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268454
Giá từng phần lô 3,767,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.637.219
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,674
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268455
Giá từng phần lô 59,732,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.746.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.813.072
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,329
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268456
Giá từng phần lô 15,075,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.321.554
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.552.724
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,753
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268457
Giá từng phần lô 41,821,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.730.482
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.275.092
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,215
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268458
Giá từng phần lô 6,347,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.030.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.443.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,477
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268459
Giá từng phần lô 6,919,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.573.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.692
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,195
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268460
Giá từng phần lô 1,323,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.534
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.604
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,237
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268461
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.027.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268462
Giá từng phần lô 1,476,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.618
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.508
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,764
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268463
Giá từng phần lô 3,337,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.170.226
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.956
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,370
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268464
Giá từng phần lô 30,301,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.786.892
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.211.394
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,019
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268465
Giá từng phần lô 2,770,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.939.616
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,708
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268466
Giá từng phần lô 36,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.026.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,700
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->