Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc năm 2026-2027 (lần 1) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 14 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500595823-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HẢI PHÒNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc năm 2026-2027 (lần 1) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 14 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500337395
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 10,441,848,152 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500605231 - 4,896,500,000 8.902.727.000 3.427.550.000
2 PP2500605232 - 2,200,550,000 4.001.000.000 1.540.385.000
3 PP2500605233 - 88,455,000 160.827.000 61.919.000
4 PP2500605234 - 304,394,112 553.443.000 213.076.000
5 PP2500605235 - 197,997,000 359.994.000 138.598.000
6 PP2500605236 - 304,348,000 553.360.000 213.044.000
7 PP2500605237 - 631,872,000 1.148.858.000 442.311.000
8 PP2500605238 - 113,178,240 205.778.000 79.225.000
9 PP2500605239 - 12,474,000 22.680.000 8.732.000
10 PP2500605240 - 535,800,000 974.181.000 375.060.000
11 PP2500605241 - 12,994,800 23.626.000 9.097.000
12 PP2500605242 - 857,916,900 1.559.848.000 600.542.000
13 PP2500605243 - 163,296,900 296.903.000 114.308.000
14 PP2500605244 - 122,071,200 221.947.000 85.450.000
Mã phần lô PP2500605231
Giá từng phần lô 4,896,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.902.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605232
Giá từng phần lô 2,200,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605233
Giá từng phần lô 88,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605234
Giá từng phần lô 304,394,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605235
Giá từng phần lô 197,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605236
Giá từng phần lô 304,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605237
Giá từng phần lô 631,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605238
Giá từng phần lô 113,178,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605239
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605240
Giá từng phần lô 535,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605241
Giá từng phần lô 12,994,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605242
Giá từng phần lô 857,916,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605243
Giá từng phần lô 163,296,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500605244
Giá từng phần lô 122,071,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->