Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Nhà thuốc Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500238924-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Nhà thuốc Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500124968
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 9,976,419,240 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500250076 - 1,239,210,000 1.765.874.250 867.447.000 12,392,100
2 PP2500250077 - 347,997,000 495.895.725 243.597.900 3,479,970
3 PP2500250078 - 558,720,000 796.176.000 391.104.000 5,587,200
4 PP2500250079 - 745,300,000 1.062.052.500 521.710.000 7,453,000
5 PP2500250080 - 643,440,000 916.902.000 450.408.000 6,434,400
6 PP2500250081 - 215,208,000 306.671.400 150.645.600 2,152,080
7 PP2500250082 - 1,243,160,000 1.771.503.000 870.212.000 12,431,600
8 PP2500250083 - 327,600,000 466.830.000 229.320.000 3,276,000
9 PP2500250084 - 129,675,000 184.786.875 90.772.500 1,296,750
10 PP2500250085 - 164,262,000 234.073.350 114.983.400 1,642,620
11 PP2500250086 - 195,839,200 279.070.860 137.087.440 1,958,392
12 PP2500250087 - 204,792,000 291.828.600 143.354.400 2,047,920
13 PP2500250088 - 275,271,000 392.261.175 192.689.700 2,752,710
14 PP2500250089 - 116,700,000 166.297.500 81.690.000 1,167,000
15 PP2500250090 - 473,000,000 674.025.000 331.100.000 4,730,000
16 PP2500250091 - 305,998,000 436.047.150 214.198.600 3,059,980
17 PP2500250092 - 1,349,985,000 1.923.728.625 944.989.500 13,499,850
18 PP2500250093 - 126,150,000 179.763.750 88.305.000 1,261,500
19 PP2500250094 - 131,099,000 186.816.075 91.769.300 1,310,990
20 PP2500250095 - 109,750,000 156.393.750 76.825.000 1,097,500
21 PP2500250096 - 324,240,000 462.042.000 226.968.000 3,242,400
22 PP2500250097 - 199,995,000 284.992.875 139.996.500 1,999,950
23 PP2500250098 - 128,000,000 182.400.000 89.600.000 1,280,000
24 PP2500250099 - 13,363,500 19.042.987,5 9.354.450 133,635
25 PP2500250100 - 407,664,540 580.921.969,5 285.365.178 4,076,645
Mã phần lô PP2500250076
Giá từng phần lô 1,239,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.765.874.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,392,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250077
Giá từng phần lô 347,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.895.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.597.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,479,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250078
Giá từng phần lô 558,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,587,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250079
Giá từng phần lô 745,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,453,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250080
Giá từng phần lô 643,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,434,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250081
Giá từng phần lô 215,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.671.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.645.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250082
Giá từng phần lô 1,243,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,431,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250083
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250084
Giá từng phần lô 129,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.786.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250085
Giá từng phần lô 164,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.073.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.983.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250086
Giá từng phần lô 195,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.070.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.087.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,958,392
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250087
Giá từng phần lô 204,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.828.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.354.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250088
Giá từng phần lô 275,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.261.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,752,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250089
Giá từng phần lô 116,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250090
Giá từng phần lô 473,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250091
Giá từng phần lô 305,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.047.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.198.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250092
Giá từng phần lô 1,349,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.728.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,499,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250093
Giá từng phần lô 126,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.763.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,261,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250094
Giá từng phần lô 131,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.816.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.769.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250095
Giá từng phần lô 109,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250096
Giá từng phần lô 324,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,242,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250097
Giá từng phần lô 199,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.992.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.996.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,999,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250098
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250099
Giá từng phần lô 13,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.042.987,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.354.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,635
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500250100
Giá từng phần lô 407,664,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.921.969,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.365.178
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,076,645
Thời gian thực hiện HĐ Theo qui định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->