Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1 năm 2025 (lần 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500606641-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1 năm 2025 (lần 5)
Số hiệu KHLCNT PL2500345794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 12,095,421,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500610426 - 79,365,000 113.378.572 55.555.500
2 PP2500610427 - 346,080,000 494.400.000 242.256.000
3 PP2500610428 - 1,280,715,000 1.829.592.858 896.500.500
4 PP2500610429 - 1,508,400,000 2.154.857.143 1.055.880.000
5 PP2500610430 - 100,914,000 144.162.858 70.639.800
6 PP2500610431 - 989,600,000 1.413.714.286 692.720.000
7 PP2500610432 - 368,100,000 525.857.143 257.670.000
8 PP2500610433 - 268,200,000 383.142.858 187.740.000
9 PP2500610434 - 570,000,000 814.285.715 399.000.000
10 PP2500610435 - 80,203,200 114.576.000 56.142.240
11 PP2500610436 - 1,314,000,000 1.877.142.858 919.800.000
12 PP2500610437 - 217,000,000 310.000.000 151.900.000
13 PP2500610438 - 1,668,540,000 2.383.628.572 1.167.978.000
14 PP2500610439 - 458,274,000 654.677.143 320.791.800
15 PP2500610440 - 91,116,000 130.165.715 63.781.200
16 PP2500610441 - 877,800,000 1.254.000.000 614.460.000
17 PP2500610442 - 164,700,000 235.285.715 115.290.000
18 PP2500610443 - 51,480,000 73.542.858 36.036.000
19 PP2500610444 - 472,050,000 674.357.143 330.435.000
20 PP2500610445 - 59,922,000 85.602.858 41.945.400
21 PP2500610446 - 127,528,000 182.182.858 89.269.600
22 PP2500610447 - 159,410,000 227.728.572 111.587.000
23 PP2500610448 - 117,984,000 168.548.572 82.588.800
24 PP2500610449 - 74,240,000 106.057.143 51.968.000
25 PP2500610450 - 649,800,000 928.285.715 454.860.000
Mã phần lô PP2500610426
Giá từng phần lô 79,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.555.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610427
Giá từng phần lô 346,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610428
Giá từng phần lô 1,280,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.829.592.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.500.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610429
Giá từng phần lô 1,508,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610430
Giá từng phần lô 100,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.162.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.639.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610431
Giá từng phần lô 989,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610432
Giá từng phần lô 368,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610433
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610434
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610435
Giá từng phần lô 80,203,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.142.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610436
Giá từng phần lô 1,314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.877.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610437
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610438
Giá từng phần lô 1,668,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610439
Giá từng phần lô 458,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.677.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.791.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610440
Giá từng phần lô 91,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.165.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610441
Giá từng phần lô 877,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610442
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610443
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610444
Giá từng phần lô 472,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610445
Giá từng phần lô 59,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.602.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.945.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610446
Giá từng phần lô 127,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.182.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.269.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610447
Giá từng phần lô 159,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610448
Giá từng phần lô 117,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.548.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.588.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610449
Giá từng phần lô 74,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500610450
Giá từng phần lô 649,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->