Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc sử dụng trong 12 tháng tại nhà thuốc Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500587570-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc sử dụng trong 12 tháng tại nhà thuốc Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500338018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-12-22 09:00:00 đến ngày 2025-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,521,952,978 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500605748 - Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium) 14,511,600
2 PP2500605749 - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate ) 16,014,000
3 PP2500605750 - Amoxicillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 7,161,600
4 PP2500605751 - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 8,322,600
5 PP2500605752 - Ciprofloxacin ( dưới dạng Ciprofloxacin Hydrochlorid) 3,306,000
6 PP2500605753 - Dydrogesterone 15,998,400
7 PP2500605754 - Fluticason Propionate 638,772
8 PP2500605755 - Acid Fusidic 2,627,625
9 PP2500605756 - Racecadotril 10,179,520
10 PP2500605757 - Racecadotril 6,906,660
11 PP2500605758 - Natri hyaluronat 4,040,270
12 PP2500605759 - Clarithromycin 2,916,000
13 PP2500605760 - Clarithromycin 3,621,340
14 PP2500605761 - Methylprednisolone 314,400
15 PP2500605762 - Methylprednisolone 78,640
16 PP2500605763 - Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 5,030,144
17 PP2500605764 - Drotaverine hydrochloride 1,042,200
18 PP2500605765 - Ofloxacin 5,587,200
19 PP2500605766 - Xylometazoline hydrochloride 1,155,000
20 PP2500605767 - Budesonid 7,608,700
21 PP2500605768 - Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 916,548
22 PP2500605769 - Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil) 6,639,000
23 PP2500605770 - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 11,598,800
24 PP2500605771 - Tobramycin + Dexamethasone 473,000
25 PP2500605772 - Lactulose 9,520,000
26 PP2500605773 - Lidocain; Prilocain 222,725
27 PP2500605774 - Tobramycin + Dexamethasone 1,830,500
28 PP2500605775 - Fluorometholon 1,608,600
29 PP2500605776 - Fluticason furoat 1,905,101
30 PP2500605777 - Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) và Fluticasone propionate (dạng micronised) 420,352
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium)
Mã phần lô PP2500605748
Giá từng phần lô 14,511,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate )
Mã phần lô PP2500605749
Giá từng phần lô 16,014,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxicillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
Mã phần lô PP2500605750
Giá từng phần lô 7,161,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
Mã phần lô PP2500605751
Giá từng phần lô 8,322,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciprofloxacin ( dưới dạng Ciprofloxacin Hydrochlorid)
Mã phần lô PP2500605752
Giá từng phần lô 3,306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dydrogesterone
Mã phần lô PP2500605753
Giá từng phần lô 15,998,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fluticason Propionate
Mã phần lô PP2500605754
Giá từng phần lô 638,772
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Fusidic
Mã phần lô PP2500605755
Giá từng phần lô 2,627,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Racecadotril
Mã phần lô PP2500605756
Giá từng phần lô 10,179,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Racecadotril
Mã phần lô PP2500605757
Giá từng phần lô 6,906,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri hyaluronat
Mã phần lô PP2500605758
Giá từng phần lô 4,040,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500605759
Giá từng phần lô 2,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500605760
Giá từng phần lô 3,621,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methylprednisolone
Mã phần lô PP2500605761
Giá từng phần lô 314,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methylprednisolone
Mã phần lô PP2500605762
Giá từng phần lô 78,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
Mã phần lô PP2500605763
Giá từng phần lô 5,030,144
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Drotaverine hydrochloride
Mã phần lô PP2500605764
Giá từng phần lô 1,042,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ofloxacin
Mã phần lô PP2500605765
Giá từng phần lô 5,587,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylometazoline hydrochloride
Mã phần lô PP2500605766
Giá từng phần lô 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Budesonid
Mã phần lô PP2500605767
Giá từng phần lô 7,608,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
Mã phần lô PP2500605768
Giá từng phần lô 916,548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil)
Mã phần lô PP2500605769
Giá từng phần lô 6,639,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Mã phần lô PP2500605770
Giá từng phần lô 11,598,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tobramycin + Dexamethasone
Mã phần lô PP2500605771
Giá từng phần lô 473,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lactulose
Mã phần lô PP2500605772
Giá từng phần lô 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lidocain; Prilocain
Mã phần lô PP2500605773
Giá từng phần lô 222,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tobramycin + Dexamethasone
Mã phần lô PP2500605774
Giá từng phần lô 1,830,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fluorometholon
Mã phần lô PP2500605775
Giá từng phần lô 1,608,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fluticason furoat
Mã phần lô PP2500605776
Giá từng phần lô 1,905,101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) và Fluticasone propionate (dạng micronised)
Mã phần lô PP2500605777
Giá từng phần lô 420,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->