Gói thầu: Mua thuốc Biệt dược gốc tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073341-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Biệt dược gốc tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500037203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 10,753,336,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500100878 - 89,480,000 134.220.000 62.636.000 2,684,000
2 PP2500100879 - 66,120,000 99.180.000 46.284.000 1,983,000
3 PP2500100880 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000 3,150,000
4 PP2500100881 - 135,888,180 203.833.000 95.122.000 4,076,000
5 PP2500100882 - 496,366,500 744.550.000 347.457.000 14,890,000
6 PP2500100883 - 985,759,000 1.478.639.000 690.032.000 29,572,000
7 PP2500100884 - 604,989,000 907.484.000 423.493.000 18,149,000
8 PP2500100885 - 590,850,000 886.275.000 413.595.000 17,725,000
9 PP2500100886 - 171,192,000 256.788.000 119.835.000 5,135,000
10 PP2500100887 - 628,915,000 943.373.000 440.241.000 18,867,000
11 PP2500100888 - 340,980,000 511.470.000 238.686.000 10,229,000
12 PP2500100889 - 9,454,000 14.181.000 6.618.000 283,000
13 PP2500100890 - 1,482,000,000 2.223.000.000 1.037.400.000 44,460,000
14 PP2500100891 - 282,000,000 423.000.000 197.400.000 8,460,000
15 PP2500100892 - 332,500,000 498.750.000 232.750.000 9,975,000
16 PP2500100893 - 254,678,000 382.017.000 178.275.000 7,640,000
17 PP2500100894 - 3,333,000,000 4.999.500.000 2.333.100.000 99,990,000
18 PP2500100895 - 628,065,000 942.098.000 439.646.000 18,841,000
19 PP2500100896 - 161,000,000 241.500.000 112.700.000 4,830,000
20 PP2500100897 - 55,100,000 82.650.000 38.570.000 1,653,000
Mã phần lô PP2500100878
Giá từng phần lô 89,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,684,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100879
Giá từng phần lô 66,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,983,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100880
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100881
Giá từng phần lô 135,888,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100882
Giá từng phần lô 496,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100883
Giá từng phần lô 985,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,572,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100884
Giá từng phần lô 604,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,149,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100885
Giá từng phần lô 590,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100886
Giá từng phần lô 171,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100887
Giá từng phần lô 628,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,867,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100888
Giá từng phần lô 340,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,229,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100889
Giá từng phần lô 9,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100890
Giá từng phần lô 1,482,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100891
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100892
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100893
Giá từng phần lô 254,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.017.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100894
Giá từng phần lô 3,333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.999.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100895
Giá từng phần lô 628,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,841,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100896
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500100897
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->