Gói thầu: Mua thuốc bổ sung do không lựa chọn được nhà thầu gói thầu cung ứng thuốc năm 2025- 2026 của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282373-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc bổ sung do không lựa chọn được nhà thầu gói thầu cung ứng thuốc năm 2025- 2026 của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT PL2500153465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,940,982,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500297681 - 108,300,000 150.416.667 75.810.000 1,624,500
2 PP2500297682 - 11,000,000 15.277.778 7.700.000 165,000
3 PP2500297683 - 2,490,000 3.458.333 1.743.000 37,350
4 PP2500297684 - 11,040,000 15.333.333 7.728.000 165,600
5 PP2500297685 - 35,970,000 49.958.333 25.179.000 539,550
6 PP2500297686 - 1,969,000 2.734.722 1.378.300 29,535
7 PP2500297687 - 105,000,000 145.833.333 73.500.000 1,575,000
8 PP2500297688 - 24,000,000 33.333.333 16.800.000 360,000
9 PP2500297689 - 1,455,000 2.020.833 1.018.500 21,825
10 PP2500297690 - 2,835,000 3.937.500 1.984.500 42,525
11 PP2500297691 - 30,560,000 42.444.444 21.392.000 458,400
12 PP2500297692 - 79,515,000 110.437.500 55.660.500 1,192,725
13 PP2500297693 - 15,000,000 20.833.333 10.500.000 225,000
14 PP2500297694 - 50,701,400 70.418.611 35.490.980 760,521
15 PP2500297695 - 1,014,028,000 1.408.372.222 709.819.600 15,210,420
16 PP2500297696 - 69,704,000 96.811.111 48.792.800 1,045,560
17 PP2500297697 - 56,000,000 77.777.778 39.200.000 840,000
18 PP2500297698 - 11,130,000 15.458.333 7.791.000 166,950
19 PP2500297699 - 19,950,000 27.708.333 13.965.000 299,250
20 PP2500297700 - 21,250,000 29.513.889 14.875.000 318,750
21 PP2500297701 - 4,725,000 6.562.500 3.307.500 70,875
22 PP2500297702 - 4,800,000 6.666.667 3.360.000 72,000
23 PP2500297703 - 259,560,000 360.500.000 181.692.000 3,893,400
Mã phần lô PP2500297681
Giá từng phần lô 108,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,624,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297682
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297683
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,350
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297684
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297685
Giá từng phần lô 35,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,550
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297686
Giá từng phần lô 1,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.734.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,535
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297687
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297688
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297689
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,825
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297690
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297691
Giá từng phần lô 30,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297692
Giá từng phần lô 79,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.660.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,725
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297693
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297694
Giá từng phần lô 50,701,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.418.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.490.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,521
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297695
Giá từng phần lô 1,014,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.372.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.819.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,210,420
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297696
Giá từng phần lô 69,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.811.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,560
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297697
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297698
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,950
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297699
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297700
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297701
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297702
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mã phần lô PP2500297703
Giá từng phần lô 259,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,893,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->