Gói thầu: Mua thuốc bổ sung (lần 3) năm 2025 của Trung tâm y tế thành phố Từ Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059117-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Từ Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Từ Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc bổ sung (lần 3) năm 2025 của Trung tâm y tế thành phố Từ Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2500030106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 1,260,332,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500081988 - 1,797,500 2.567.857,143 1.258.250 21,570
2 PP2500081989 - 11,000,000 15.714.285,715 7.700.000 132,000
3 PP2500081990 - 23,625,000 33.750.000 16.537.500 283,500
4 PP2500081991 - 104,000,000 148.571.428,572 72.800.000 1,248,000
5 PP2500081992 - 978,500 1.397.857,143 684.950 11,742
6 PP2500081993 - 14,200,000 20.285.714,286 9.940.000 170,400
7 PP2500081994 - 12,000,000 17.142.857,143 8.400.000 144,000
8 PP2500081995 - 1,996,000 2.851.428,572 1.397.200 23,952
9 PP2500081996 - 32,200,000 46.000.000 22.540.000 386,400
10 PP2500081997 - 28,350,000 40.500.000 19.845.000 340,200
11 PP2500081998 - 150,000 214.285,715 105.000 1,800
12 PP2500081999 - 160,448,000 229.211.428,572 112.313.600 1,925,376
13 PP2500082000 - 122,400,000 174.857.142,858 85.680.000 1,468,800
14 PP2500082001 - 71,000,000 101.428.571,429 49.700.000 852,000
15 PP2500082002 - 42,525,000 60.750.000 29.767.500 510,300
16 PP2500082003 - 216,000,000 308.571.428,572 151.200.000 2,592,000
17 PP2500082004 - 8,400,000 12.000.000 5.880.000 100,800
18 PP2500082005 - 269,262,000 384.660.000 188.483.400 3,231,144
19 PP2500082006 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1,680,000
Mã phần lô PP2500081988
Giá từng phần lô 1,797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.857,143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081989
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285,715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081990
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081991
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.428,572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081992
Giá từng phần lô 978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.857,143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,742
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081993
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.714,286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081994
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857,143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081995
Giá từng phần lô 1,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.428,572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081996
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081997
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081998
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285,715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500081999
Giá từng phần lô 160,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.211.428,572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,925,376
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082000
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.857.142,858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082001
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.428.571,429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082002
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082003
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.428,572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082004
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082005
Giá từng phần lô 269,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.483.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Mã phần lô PP2500082006
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 1, chươngV, E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->