Gói thầu: Mua thuốc bổ sung phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600013716-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Đắk R' Lấp
Tên gói thầu Mua thuốc bổ sung phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Khu vực Đắk R’lấp
Số hiệu KHLCNT PL2600006756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-01-16 08:00:00 đến ngày 2026-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,986,286,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600015570 - Rifampicin + Isoniazid 3,146,400
2 PP2600015571 - Ethambutol HCl 2,835,000
3 PP2600015572 - Amitriptylin hydroclorid 570,000
4 PP2600015573 - Clorpromazin 217,500
5 PP2600015574 - Olanzapin 300,000
6 PP2600015575 - Haloperidol 63,000
7 PP2600015576 - Valproat Natri 1,058,400
8 PP2600015577 - Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg 9,250,000
9 PP2600015578 - Lamivudine + Zidovudine 450,000
10 PP2600015579 - Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg 2,669,700
11 PP2600015580 - Trimetazidin dihydroclorid 32,460,000
12 PP2600015581 - Nước cất pha tiêm 2,484,000
13 PP2600015582 - Paracetamol 6,900,000
14 PP2600015583 - Metronidazol 7,600,000
15 PP2600015584 - Sevoflurane 4,656,000
16 PP2600015585 - Rocuronium bromide 615,000
17 PP2600015586 - Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) 116,294,640
18 PP2600015587 - Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 6,825,000
19 PP2600015588 - Neostigmin methylsulfat 234,000
Rifampicin + Isoniazid
Mã phần lô PP2600015570
Giá từng phần lô 3,146,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethambutol HCl
Mã phần lô PP2600015571
Giá từng phần lô 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amitriptylin hydroclorid
Mã phần lô PP2600015572
Giá từng phần lô 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clorpromazin
Mã phần lô PP2600015573
Giá từng phần lô 217,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Olanzapin
Mã phần lô PP2600015574
Giá từng phần lô 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Haloperidol
Mã phần lô PP2600015575
Giá từng phần lô 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Valproat Natri
Mã phần lô PP2600015576
Giá từng phần lô 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
Mã phần lô PP2600015577
Giá từng phần lô 9,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamivudine + Zidovudine
Mã phần lô PP2600015578
Giá từng phần lô 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
Mã phần lô PP2600015579
Giá từng phần lô 2,669,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trimetazidin dihydroclorid
Mã phần lô PP2600015580
Giá từng phần lô 32,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2600015581
Giá từng phần lô 2,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paracetamol
Mã phần lô PP2600015582
Giá từng phần lô 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Metronidazol
Mã phần lô PP2600015583
Giá từng phần lô 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sevoflurane
Mã phần lô PP2600015584
Giá từng phần lô 4,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rocuronium bromide
Mã phần lô PP2600015585
Giá từng phần lô 615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)
Mã phần lô PP2600015586
Giá từng phần lô 116,294,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
Mã phần lô PP2600015587
Giá từng phần lô 6,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Neostigmin methylsulfat
Mã phần lô PP2600015588
Giá từng phần lô 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->