Gói thầu: Mua thuốc cần thiết, cấp cứu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400224897-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc cần thiết, cấp cứu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện đa khoa tỉnh.
Số hiệu KHLCNT PL2400120351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông
Giá gói thầu 1,864,796,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24.242.357 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400081911 - Tobramycin+ dexamethason 23,650,000 307,450
2 PP2400081912 - Tobramycin 27,999,300 363,991
3 PP2400081913 - Ketamin 6,080,000 79,040
4 PP2400081914 - Suxamethonium clorid 240,000 3,120
5 PP2400081915 - Etomidat 2,400,000 31,200
6 PP2400081916 - Albumin 646,100,000 8,399,300
7 PP2400081917 - Rocuroniumbromid 48,025,000 624,325
8 PP2400081918 - Lidocain + epinephrin (adrenalin) 31,105,800 404,375
9 PP2400081919 - Diazepam 2,639,700 34,316
10 PP2400081920 - Nifedipin 5,500,000 71,500
11 PP2400081921 - Eperison 22,080,000 287,040
12 PP2400081922 - Pralidoxim 16,200,000 210,600
13 PP2400081923 - Nifedipin 4,989,600 64,865
14 PP2400081924 - Neostigmin metylsulíat (bromid) 12,600,000 163,800
15 PP2400081925 - Hyoscin butylbromid 17,640,000 229,320
16 PP2400081926 - Paracetamol(acetaminophen) 177,502,500 2,307,533
17 PP2400081927 - Acetazolamid 1,120,000 14,560
18 PP2400081928 - Natri clorid 252,000,000 3,276,000
19 PP2400081929 - Piracetam 12,986,400 168,823
20 PP2400081930 - Diazepam 105,000 1,365
21 PP2400081931 - Morphin 41,958,000 545,454
22 PP2400081932 - Natri clorid 151,200,000 1,965,600
23 PP2400081933 - Povidon iodin 113,820,000 1,479,660
24 PP2400081934 - Misoprostol 9,120,000 118,560
25 PP2400081935 - Tetracyclin hydroclorid 700,000 9,100
26 PP2400081936 - Phenobarbital 4,460,400 57,985
27 PP2400081937 - Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre 232,575,000 3,023,475
Tobramycin+ dexamethason
Mã phần lô PP2400081911
Giá từng phần lô 23,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,450
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tobramycin
Mã phần lô PP2400081912
Giá từng phần lô 27,999,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,991
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ketamin
Mã phần lô PP2400081913
Giá từng phần lô 6,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,040
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Suxamethonium clorid
Mã phần lô PP2400081914
Giá từng phần lô 240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etomidat
Mã phần lô PP2400081915
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Albumin
Mã phần lô PP2400081916
Giá từng phần lô 646,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,399,300
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Rocuroniumbromid
Mã phần lô PP2400081917
Giá từng phần lô 48,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,325
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
Mã phần lô PP2400081918
Giá từng phần lô 31,105,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,375
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Diazepam
Mã phần lô PP2400081919
Giá từng phần lô 2,639,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,316
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nifedipin
Mã phần lô PP2400081920
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Eperison
Mã phần lô PP2400081921
Giá từng phần lô 22,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,040
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pralidoxim
Mã phần lô PP2400081922
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nifedipin
Mã phần lô PP2400081923
Giá từng phần lô 4,989,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,865
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Neostigmin metylsulíat (bromid)
Mã phần lô PP2400081924
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hyoscin butylbromid
Mã phần lô PP2400081925
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,320
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Paracetamol(acetaminophen)
Mã phần lô PP2400081926
Giá từng phần lô 177,502,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,307,533
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Acetazolamid
Mã phần lô PP2400081927
Giá từng phần lô 1,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,560
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Natri clorid
Mã phần lô PP2400081928
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Piracetam
Mã phần lô PP2400081929
Giá từng phần lô 12,986,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,823
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Diazepam
Mã phần lô PP2400081930
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Morphin
Mã phần lô PP2400081931
Giá từng phần lô 41,958,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,454
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Natri clorid
Mã phần lô PP2400081932
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,965,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Povidon iodin
Mã phần lô PP2400081933
Giá từng phần lô 113,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,479,660
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Misoprostol
Mã phần lô PP2400081934
Giá từng phần lô 9,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,560
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tetracyclin hydroclorid
Mã phần lô PP2400081935
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phenobarbital
Mã phần lô PP2400081936
Giá từng phần lô 4,460,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,985
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
Mã phần lô PP2400081937
Giá từng phần lô 232,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,023,475
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->