Gói thầu: Mua thuốc dược liệu năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600025802-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Buôn Đôn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600011226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Wer, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 1,079,611,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2025(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600024321 - 35,814,240 51.163.200 25.069.968 501,000
2 PP2600024322 - 12,012,000 17.160.000 8.408.400 168,000
3 PP2600024323 - 15,758,400 22.512.000 11.030.880 220,000
4 PP2600024324 - 24,696,000 35.280.000 17.287.200 345,000
5 PP2600024325 - 27,720,000 39.600.000 19.404.000 388,000
6 PP2600024326 - 9,828,000 14.040.000 6.879.600 137,000
7 PP2600024327 - 15,600,000 22.285.714 10.920.000 218,000
8 PP2600024328 - 27,720,000 39.600.000 19.404.000 388,000
9 PP2600024329 - 21,682,500 30.975.000 15.177.750 303,000
10 PP2600024330 - 6,300,000 9.000.000 4.410.000 88,000
11 PP2600024331 - 6,615,000 9.450.000 4.630.500 92,000
12 PP2600024332 - 9,922,500 14.175.000 6.945.750 138,000
13 PP2600024333 - 8,190,000 11.700.000 5.733.000 114,000
14 PP2600024334 - 7,497,000 10.710.000 5.247.900 104,000
15 PP2600024335 - 12,215,700 17.451.000 8.550.990 171,000
16 PP2600024336 - 58,726,500 83.895.000 41.108.550 822,000
17 PP2600024337 - 4,920,000 7.028.571 3.444.000 68,000
18 PP2600024338 - 11,445,000 16.350.000 8.011.500 160,000
19 PP2600024339 - 15,883,350 22.690.500 11.118.345 222,000
20 PP2600024340 - 20,202,000 28.860.000 14.141.400 282,000
21 PP2600024341 - 62,456,000 89.222.857 43.719.200 874,000
22 PP2600024342 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 235,000
23 PP2600024343 - 7,150,000 10.214.285 5.005.000 100,000
24 PP2600024344 - 14,640,000 20.914.285 10.248.000 204,000
25 PP2600024345 - 10,028,340 14.326.200 7.019.838 140,000
26 PP2600024346 - 1,440,000 2.057.142 1.008.000 20,000
27 PP2600024347 - 6,450,000 9.214.285 4.515.000 90,000
28 PP2600024348 - 3,601,500 5.145.000 2.521.050 50,000
29 PP2600024349 - 45,430,000 64.900.000 31.801.000 636,000
30 PP2600024350 - 2,390,220 3.414.600 1.673.154 33,000
31 PP2600024351 - 16,380,000 23.400.000 11.466.000 229,000
32 PP2600024352 - 22,100,000 31.571.428 15.470.000 309,000
33 PP2600024353 - 33,133,800 47.334.000 23.193.660 463,000
34 PP2600024354 - 12,348,000 17.640.000 8.643.600 172,000
35 PP2600024355 - 7,980,000 11.400.000 5.586.000 111,000
36 PP2600024356 - 23,160,000 33.085.714 16.212.000 324,000
37 PP2600024357 - 43,365,000 61.950.000 30.355.500 607,000
38 PP2600024358 - 3,512,040 5.017.200 2.458.428 49,000
39 PP2600024359 - 18,744,180 26.777.400 13.120.926 262,000
40 PP2600024360 - 15,592,500 22.275.000 10.914.750 218,000
41 PP2600024361 - 20,317,500 29.025.000 14.222.250 284,000
42 PP2600024362 - 44,100,000 63.000.000 30.870.000 617,000
43 PP2600024363 - 20,366,850 29.095.500 14.256.795 285,000
44 PP2600024364 - 27,982,500 39.975.000 19.587.750 391,000
45 PP2600024365 - 1,709,400 2.442.000 1.196.580 23,000
46 PP2600024366 - 7,620,000 10.885.714 5.334.000 106,000
47 PP2600024367 - 6,615,000 9.450.000 4.630.500 92,000
48 PP2600024368 - 11,680,620 16.686.600 8.176.434 163,000
49 PP2600024369 - 37,107,000 53.010.000 25.974.900 519,000
50 PP2600024370 - 19,380,000 27.685.714 13.566.000 271,000
51 PP2600024371 - 19,971,000 28.530.000 13.979.700 279,000
52 PP2600024372 - 3,731,000 5.330.000 2.611.700 52,000
53 PP2600024373 - 9,828,000 14.040.000 6.879.600 137,000
54 PP2600024374 - 4,662,000 6.660.000 3.263.400 65,000
55 PP2600024375 - 12,580,000 17.971.428 8.806.000 176,000
56 PP2600024376 - 3,040,000 4.342.857 2.128.000 42,000
57 PP2600024377 - 5,850,000 8.357.142 4.095.000 81,000
58 PP2600024378 - 2,699,550 3.856.500 1.889.685 37,000
59 PP2600024379 - 8,778,000 12.540.000 6.144.600 122,000
60 PP2600024380 - 11,655,000 16.650.000 8.158.500 163,000
61 PP2600024381 - 2,173,500 3.105.000 1.521.450 30,000
62 PP2600024382 - 54,700,800 78.144.000 38.290.560 765,000
63 PP2600024383 - 23,614,500 33.735.000 16.530.150 330,000
Mã phần lô PP2600024321
Giá từng phần lô 35,814,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.163.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.069.968
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024322
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024323
Giá từng phần lô 15,758,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.030.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024324
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.287.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024325
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024326
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024327
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024328
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024329
Giá từng phần lô 21,682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.177.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024330
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024331
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024332
Giá từng phần lô 9,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.945.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024333
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024334
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.247.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024335
Giá từng phần lô 12,215,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024336
Giá từng phần lô 58,726,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.108.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024337
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024338
Giá từng phần lô 11,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024339
Giá từng phần lô 15,883,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.690.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.118.345
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024340
Giá từng phần lô 20,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.141.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024341
Giá từng phần lô 62,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.222.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.719.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024342
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024343
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024344
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024345
Giá từng phần lô 10,028,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.326.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.019.838
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024346
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024347
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024348
Giá từng phần lô 3,601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024349
Giá từng phần lô 45,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024350
Giá từng phần lô 2,390,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.414.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.154
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024351
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024352
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024353
Giá từng phần lô 33,133,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.193.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024354
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024355
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024356
Giá từng phần lô 23,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024357
Giá từng phần lô 43,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.355.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024358
Giá từng phần lô 3,512,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.017.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.458.428
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024359
Giá từng phần lô 18,744,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.777.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.120.926
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024360
Giá từng phần lô 15,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.914.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024361
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.222.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024362
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024363
Giá từng phần lô 20,366,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.095.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.256.795
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024364
Giá từng phần lô 27,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.587.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024365
Giá từng phần lô 1,709,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024366
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024367
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024368
Giá từng phần lô 11,680,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.686.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.434
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024369
Giá từng phần lô 37,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.974.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024370
Giá từng phần lô 19,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024371
Giá từng phần lô 19,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.979.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024372
Giá từng phần lô 3,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.611.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024373
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024374
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024375
Giá từng phần lô 12,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.971.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024376
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024377
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024378
Giá từng phần lô 2,699,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.856.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.889.685
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024379
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024380
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024381
Giá từng phần lô 2,173,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.521.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024382
Giá từng phần lô 54,700,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.290.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2600024383
Giá từng phần lô 23,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.530.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->