Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền đấu thầu cấp cơ sở thuộc TTYT Ea H'Leo năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500581608-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Ea H'Leo
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền đấu thầu cấp cơ sở thuộc TTYT Ea H'Leo năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500286502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 2,409,675,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500542766 - 204,500,000 347.650.000 143.150.000
2 PP2500542767 - 28,750,000 48.875.000 20.125.000
3 PP2500542768 - 260,000,000 442.000.000 182.000.000
4 PP2500542769 - 78,000,000 132.600.000 54.600.000
5 PP2500542770 - 20,450,000 34.765.000 14.135.000
6 PP2500542771 - 75,000,000 127.500.000 52.500.000
7 PP2500542772 - 80,000,000 136.000.000 56.000.000
8 PP2500542773 - 9,000,000 15.300.000 6.300.000
9 PP2500542774 - 27,600,000 46.920.000 19.320.000
10 PP2500542775 - 40,500,000 68.850.000 28.350.000
11 PP2500542776 - 117,600,000 199.920.000 82.320.000
12 PP2500542777 - 136,150,000 231.455.000 95.305.000
13 PP2500542778 - 174,960,000 297.432.000 122.472.000
14 PP2500542779 - 20,800,000 35.360.000 14.560.000
15 PP2500542780 - 145,000,000 246.500.000 101.500.000
16 PP2500542781 - 331,800,000 564.060.000 232.260.000
17 PP2500542782 - 63,945,000 108.706.500 44.761.500
18 PP2500542783 - 29,000,000 49.300.000 20.300.000
19 PP2500542784 - 98,000,000 166.600.000 68.600.000
20 PP2500542785 - 72,576,000 123.379.200 50.803.200
21 PP2500542786 - 7,300,000 12.410.000 5.110.000
22 PP2500542787 - 71,820,000 122.094.000 50.274.000
23 PP2500542788 - 147,000,000 249.900.000 102.900.000
24 PP2500542789 - 50,400,000 85.680.000 35.280.000
25 PP2500542790 - 64,800,000 110.160.000 45.360.000
26 PP2500542791 - 35,900,000 61.030.000 25.130.000
27 PP2500542792 - 60,800,000 103.360.000 42.560.000
28 PP2500542793 - 3,780,000 6.426.000 2.646.000
29 PP2500542794 - 110,880,000 188.496.000 77.616.000
30 PP2500542795 - 7,200,000 12.240.000 5.040.000
Mã phần lô PP2500542766
Giá từng phần lô 204,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542767
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542768
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542769
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542770
Giá từng phần lô 20,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542771
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542772
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542773
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542774
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542775
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542776
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542777
Giá từng phần lô 136,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542778
Giá từng phần lô 174,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542779
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542780
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542781
Giá từng phần lô 331,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542782
Giá từng phần lô 63,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.706.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542783
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542784
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542785
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.379.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542786
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542787
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542788
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542789
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542790
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542791
Giá từng phần lô 35,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542792
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542793
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542794
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500542795
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->