Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm 16 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500205751-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm 16 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500093446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 2,349,749,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500203909 - 152,000,000 217.142.857 106.400.000 2,280,000
2 PP2500203910 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 630,000
3 PP2500203911 - 323,400 462.000 226.380 4,851
4 PP2500203912 - 13,000,000 18.571.429 9.100.000 195,000
5 PP2500203913 - 27,000,000 38.571.429 18.900.000 405,000
6 PP2500203914 - 378,000,000 540.000.000 264.600.000 5,670,000
7 PP2500203915 - 270,000,000 385.714.286 189.000.000 4,050,000
8 PP2500203916 - 486,000,000 694.285.714 340.200.000 7,290,000
9 PP2500203917 - 40,200,000 57.428.571 28.140.000 603,000
10 PP2500203918 - 17,880,000 25.542.857 12.516.000 268,200
11 PP2500203919 - 437,400,000 624.857.143 306.180.000 6,561,000
12 PP2500203920 - 176,100,000 251.571.429 123.270.000 2,641,500
13 PP2500203921 - 93,000,000 132.857.143 65.100.000 1,395,000
14 PP2500203922 - 81,900,000 117.000.000 57.330.000 1,228,500
15 PP2500203923 - 113,400,000 162.000.000 79.380.000 1,701,000
16 PP2500203924 - 21,546,000 30.780.000 15.082.200 323,190
Mã phần lô PP2500203909
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203910
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203911
Giá từng phần lô 323,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,851
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203912
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203913
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203914
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203915
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203916
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203917
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203918
Giá từng phần lô 17,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,200
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203919
Giá từng phần lô 437,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,561,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203920
Giá từng phần lô 176,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,641,500
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203921
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203922
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203923
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Mã phần lô PP2500203924
Giá từng phần lô 21,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.082.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,190
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2.Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->