Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600370298-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 19 giờ 46 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KRÔNG BÚK
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600205040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính hợp pháp ( thu DVSNC sử dụng NSNN) năm 2026
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 548,226,580 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600281328 - 12,648,000 18.068.571 8.853.600
2 PP2600281329 - 32,602,500 46.575.000 22.821.750
3 PP2600281330 - 23,850,000 34.071.429 16.695.000
4 PP2600281331 - 24,885,000 35.550.000 17.419.500
5 PP2600281332 - 50,000,000 71.428.571 35.000.000
6 PP2600281333 - 24,080,000 34.400.000 16.856.000
7 PP2600281334 - 12,760,000 18.228.571 8.932.000
8 PP2600281335 - 88,588,080 126.554.400 62.011.656
9 PP2600281336 - 22,932,000 32.760.000 16.052.400
10 PP2600281337 - 29,140,000 41.628.571 20.398.000
11 PP2600281338 - 37,485,000 53.550.000 26.239.500
12 PP2600281339 - 55,440,000 79.200.000 38.808.000
13 PP2600281340 - 23,520,000 33.600.000 16.464.000
14 PP2600281341 - 23,520,000 33.600.000 16.464.000
15 PP2600281342 - 9,500,000 13.571.429 6.650.000
16 PP2600281343 - 13,695,000 19.564.286 9.586.500
17 PP2600281344 - 7,791,000 11.130.000 5.453.700
18 PP2600281345 - 22,050,000 31.500.000 15.435.000
19 PP2600281346 - 21,840,000 31.200.000 15.288.000
20 PP2600281347 - 11,900,000 17.000.000 8.330.000
Mã phần lô PP2600281328
Giá từng phần lô 12,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.068.571
Mã hàng hóa (HS) 8.853.600
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281329
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) 22.821.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281330
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.071.429
Mã hàng hóa (HS) 16.695.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281331
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS) 17.419.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281332
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) 35.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281333
Giá từng phần lô 24,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.400.000
Mã hàng hóa (HS) 16.856.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281334
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.228.571
Mã hàng hóa (HS) 8.932.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281335
Giá từng phần lô 88,588,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.554.400
Mã hàng hóa (HS) 62.011.656
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281336
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) 16.052.400
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281337
Giá từng phần lô 29,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.628.571
Mã hàng hóa (HS) 20.398.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281338
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) 26.239.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281339
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 38.808.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281340
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) 16.464.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281341
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) 16.464.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281342
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 6.650.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281343
Giá từng phần lô 13,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.564.286
Mã hàng hóa (HS) 9.586.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281344
Giá từng phần lô 7,791,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.130.000
Mã hàng hóa (HS) 5.453.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281345
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 15.435.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281346
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 15.288.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2600281347
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8.330.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->