Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Nho Quan năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500574246-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nho Quan
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Nho Quan năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500327961
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,630,964,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500595003 - 130,000,000 195.000.000 91.000.000
2 PP2500595004 - 126,000,000 189.000.000 88.200.000
3 PP2500595005 - 175,500,000 263.250.000 122.850.000
4 PP2500595006 - 32,700,000 49.050.000 22.890.000
5 PP2500595007 - 26,400,000 39.600.000 18.480.000
6 PP2500595008 - 87,340,000 131.010.000 61.138.000
7 PP2500595009 - 39,360,000 59.040.000 27.552.000
8 PP2500595010 - 128,898,000 193.347.000 90.228.600
9 PP2500595011 - 36,144,000 54.216.000 25.300.800
10 PP2500595012 - 75,000,000 112.500.000 52.500.000
11 PP2500595013 - 50,000,000 75.000.000 35.000.000
12 PP2500595014 - 27,600,000 41.400.000 19.320.000
13 PP2500595015 - 63,000,000 94.500.000 44.100.000
14 PP2500595016 - 167,440,000 251.160.000 117.208.000
15 PP2500595017 - 118,932,000 178.398.000 83.252.400
16 PP2500595018 - 45,150,000 67.725.000 31.605.000
17 PP2500595019 - 112,500,000 168.750.000 78.750.000
18 PP2500595020 - 150,000,000 225.000.000 105.000.000
19 PP2500595021 - 39,000,000 58.500.000 27.300.000
Mã phần lô PP2500595003
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595004
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595005
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595006
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595007
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595008
Giá từng phần lô 87,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595009
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595010
Giá từng phần lô 128,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.228.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595011
Giá từng phần lô 36,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.300.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595012
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595013
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595014
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595015
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595016
Giá từng phần lô 167,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595017
Giá từng phần lô 118,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.252.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595018
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595019
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595020
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500595021
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV: Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->