Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500549033-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng trong 12 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500270840
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 2,370,263,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500495648 - 1,178,278,500 1.683.255.000 824.794.950 14,139,342
2 PP2500495649 - 44,460,000 63.514.286 31.122.000 533,520
3 PP2500495650 - 5,197,500 7.425.000 3.638.250 62,370
4 PP2500495651 - 5,859,000 8.370.000 4.101.300 70,308
5 PP2500495652 - 11,287,500 16.125.000 7.901.250 135,450
6 PP2500495653 - 10,956,000 15.651.429 7.669.200 131,472
7 PP2500495654 - 345,230,000 493.185.715 241.661.000 4,142,760
8 PP2500495655 - 13,800,000 19.714.286 9.660.000 165,600
9 PP2500495656 - 24,480,000 34.971.429 17.136.000 293,760
10 PP2500495657 - 29,190,000 41.700.000 20.433.000 350,280
11 PP2500495658 - 66,000,000 94.285.715 46.200.000 792,000
12 PP2500495659 - 610,092,000 871.560.000 427.064.400 7,321,104
13 PP2500495660 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 201,600
14 PP2500495661 - 8,632,800 12.332.572 6.042.960 103,594
Mã phần lô PP2500495648
Giá từng phần lô 1,178,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.794.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,139,342
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495649
Giá từng phần lô 44,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495650
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495651
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,308
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495652
Giá từng phần lô 11,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.901.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495653
Giá từng phần lô 10,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.669.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,472
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495654
Giá từng phần lô 345,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.185.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,142,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495655
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495656
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495657
Giá từng phần lô 29,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495658
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495659
Giá từng phần lô 610,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.064.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,321,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495660
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500495661
Giá từng phần lô 8,632,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.332.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,594
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->