Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền của Trung tâm Y tế Thành phố Phúc Yên năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500069030-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền của Trung tâm Y tế Thành phố Phúc Yên năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500027053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 2,057,570,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500073728 - 68,000,000 97.142.857 47.600.000 884,000
2 PP2500073729 - 97,500,000 139.285.714 68.250.000 1,267,500
3 PP2500073730 - 61,000,000 87.142.857 42.700.000 793,000
4 PP2500073731 - 92,400,000 132.000.000 64.680.000 1,201,200
5 PP2500073732 - 20,500,000 29.285.714 14.350.000 266,500
6 PP2500073733 - 27,000,000 38.571.429 18.900.000 351,000
7 PP2500073734 - 172,500,000 246.428.571 120.750.000 2,242,500
8 PP2500073735 - 167,500,000 239.285.714 117.250.000 2,177,500
9 PP2500073736 - 168,000,000 240.000.000 117.600.000 2,184,000
10 PP2500073737 - 150,000,000 214.285.714 105.000.000 1,950,000
11 PP2500073738 - 139,200,000 198.857.143 97.440.000 1,809,600
12 PP2500073739 - 210,000,000 300.000.000 147.000.000 2,730,000
13 PP2500073740 - 40,000,000 57.142.857 28.000.000 520,000
14 PP2500073741 - 116,550,000 166.500.000 81.585.000 1,515,150
15 PP2500073742 - 46,000,000 65.714.286 32.200.000 598,000
16 PP2500073743 - 66,780,000 95.400.000 46.746.000 868,140
17 PP2500073744 - 120,000,000 171.428.571 84.000.000 1,560,000
18 PP2500073745 - 130,000,000 185.714.286 91.000.000 1,690,000
19 PP2500073746 - 24,900,000 35.571.429 17.430.000 323,700
20 PP2500073747 - 67,500,000 96.428.571 47.250.000 877,500
21 PP2500073748 - 72,240,000 103.200.000 50.568.000 939,120
Mã phần lô PP2500073728
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073729
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073730
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073731
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073732
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073733
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073734
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,242,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073735
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073736
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,184,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073737
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073738
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,809,600
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073739
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073740
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073741
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,150
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073742
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073743
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 868,140
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073744
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073745
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073746
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,700
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073747
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500073748
Giá từng phần lô 72,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,120
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->