Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025 của Bệnh viện đa huyện Mai Sơn gồm 17 mặt hàng chia thành 17 phần (lô) (Trong đó: Nhóm 1: 02 mặt hàng, Nhóm 2: 01 mặt hàng, nhóm 3: 14 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500043299-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025 của Bệnh viện đa huyện Mai Sơn gồm 17 mặt hàng chia thành 17 phần (lô) (Trong đó: Nhóm 1: 02 mặt hàng, Nhóm 2: 01 mặt hàng, nhóm 3: 14 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500017306
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 4,842,786,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500051887 - 540,000,000 810.000.000 378.000.000 5,940,000
2 PP2500051888 - 195,000,000 292.500.000 136.500.000 2,145,000
3 PP2500051889 - 36,750,000 55.125.000 25.725.000 404,250
4 PP2500051890 - 68,000,000 102.000.000 47.600.000 748,000
5 PP2500051891 - 360,000,000 540.000.000 252.000.000 3,960,000
6 PP2500051892 - 542,500,000 813.750.000 379.750.000 5,967,500
7 PP2500051893 - 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1,188,000
8 PP2500051894 - 630,000,000 945.000.000 441.000.000 6,930,000
9 PP2500051895 - 640,000,000 960.000.000 448.000.000 7,040,000
10 PP2500051896 - 210,000,000 315.000.000 147.000.000 2,310,000
11 PP2500051897 - 169,000,000 253.500.000 118.300.000 1,859,000
12 PP2500051898 - 106,685,250 160.027.875 74.679.675 1,173,537
13 PP2500051899 - 190,000,000 285.000.000 133.000.000 2,090,000
14 PP2500051900 - 510,000,000 765.000.000 357.000.000 5,610,000
15 PP2500051901 - 195,951,000 293.926.500 137.165.700 2,155,461
16 PP2500051902 - 91,000,000 136.500.000 63.700.000 1,001,000
17 PP2500051903 - 249,900,000 374.850.000 174.930.000 2,748,900
Mã phần lô PP2500051887
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051888
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051889
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051890
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051891
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051892
Giá từng phần lô 542,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,967,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051893
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051894
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051895
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051896
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051897
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,859,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051898
Giá từng phần lô 106,685,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.027.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.679.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,537
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051899
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051900
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051901
Giá từng phần lô 195,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.926.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.165.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,155,461
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051902
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500051903
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,748,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->