Gói thầu: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền tại Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500535189-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền tại Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500293000
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 3,960,448,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp- Hàng hoá mua bán là THUỐC- Có quy mô tương tự quy định tại Bảng X chương III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500550130 - 674,887,500 964.125.000 472.422.000
2 PP2500550131 - 270,000,000 385.715.000 189.000.000
3 PP2500550132 - 195,000,000 278.572.000 136.500.000
4 PP2500550133 - 220,500,000 315.000.000 154.350.000
5 PP2500550134 - 170,000,000 242.858.000 119.000.000
6 PP2500550135 - 294,000,000 420.000.000 205.800.000
7 PP2500550136 - 61,500,000 87.858.000 43.050.000
8 PP2500550137 - 106,000,000 151.429.000 74.200.000
9 PP2500550138 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000
10 PP2500550139 - 44,000,000 62.858.000 30.800.000
11 PP2500550140 - 54,900,000 78.429.000 38.430.000
12 PP2500550141 - 306,000,000 437.143.000 214.200.000
13 PP2500550142 - 67,620,000 96.600.000 47.334.000
14 PP2500550143 - 99,000,000 141.429.000 69.300.000
15 PP2500550144 - 37,500,000 53.572.000 26.250.000
16 PP2500550145 - 212,500,000 303.572.000 148.750.000
17 PP2500550146 - 21,111,000 30.159.000 14.778.000
18 PP2500550147 - 145,000,000 207.143.000 101.500.000
19 PP2500550148 - 152,455,200 217.794.000 106.719.000
20 PP2500550149 - 225,000,000 321.429.000 157.500.000
21 PP2500550150 - 163,800,000 234.000.000 114.660.000
22 PP2500550151 - 160,000,000 228.572.000 112.000.000
23 PP2500550152 - 95,680,000 136.686.000 66.976.000
24 PP2500550153 - 43,000,000 61.429.000 30.100.000
25 PP2500550154 - 51,660,000 73.800.000 36.162.000
26 PP2500550155 - 29,835,000 42.622.000 20.885.000
27 PP2500550156 - 28,000,000 40.000.000 19.600.000
Mã phần lô PP2500550130
Giá từng phần lô 674,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550131
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550132
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550133
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550134
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550135
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550136
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550137
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550138
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550139
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550140
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550141
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550142
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550143
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550144
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550145
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550146
Giá từng phần lô 21,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.159.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550147
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550148
Giá từng phần lô 152,455,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550149
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550150
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550151
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550152
Giá từng phần lô 95,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550153
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550154
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550155
Giá từng phần lô 29,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500550156
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Mục 1.2 chươngV tại e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->