| 1 |
Actiso. |
67,200,000 |
67,200,000 |
940,800 |
12 tháng |
| 2 |
Diệp hạ châu, Bồ bồ, (Chi tử), (Rau má). |
18,150,000 |
18,150,000 |
254,100 |
12 tháng |
| 3 |
Kim tiền thảo, (Râu mèo), (Râu ngô). |
87,750,000 |
87,750,000 |
1,228,500 |
12 tháng |
| 4 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
105,000,000 |
105,000,000 |
1,470,000 |
12 tháng |
| 5 |
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ. |
286,000,000 |
286,000,000 |
4,004,000 |
12 tháng |
| 6 |
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh. |
47,250,000 |
47,250,000 |
661,500 |
12 tháng |
| 7 |
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. |
147,000,000 |
147,000,000 |
2,058,000 |
12 tháng |
| 8 |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. |
54,750,000 |
54,750,000 |
766,500 |
12 tháng |
| 9 |
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp. |
100,000,000 |
100,000,000 |
1,400,000 |
12 tháng |
| 10 |
Cam thảo, Đảng sâm, dịch chiết men bia. |
70,000,000 |
70,000,000 |
980,000 |
12 tháng |
| 11 |
Nghệ vàng. |
108,000,000 |
108,000,000 |
1,512,000 |
12 tháng |
| 12 |
Đinh lăng, Bạch quả, Cao Đậu tương lên men. |
174,960,000 |
174,960,000 |
2,449,440 |
12 tháng |
| 13 |
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba. |
138,000,000 |
138,000,000 |
1,932,000 |
12 tháng |
| 14 |
Đương quy, Bạch quả/Ginkgo biloba. |
72,500,000 |
72,500,000 |
1,015,000 |
12 tháng |
| 15 |
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. |
57,400,000 |
57,400,000 |
803,600 |
12 tháng |
| 16 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
10,000,000 |
10,000,000 |
140,000 |
12 tháng |
| 17 |
Thỏ ty tử, Hà thủ ô đỏ, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. |
75,000,000 |
75,000,000 |
1,050,000 |
12 tháng |
| 18 |
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. |
275,000,000 |
275,000,000 |
3,850,000 |
12 tháng |
| 19 |
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. |
30,000,000 |
30,000,000 |
420,000 |
12 tháng |
| 20 |
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. |
65,100,000 |
65,100,000 |
911,400 |
12 tháng |
| 21 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm). |
237,000,000 |
237,000,000 |
3,318,000 |
12 tháng |
| 22 |
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. |
14,280,000 |
14,280,000 |
199,920 |
12 tháng |
| 23 |
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên dồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ. |
63,000,000 |
63,000,000 |
882,000 |
12 tháng |
| 24 |
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh/Thảo quyết minh, (Trạch tả). |
34,470,000 |
34,470,000 |
482,580 |
12 tháng |
| 25 |
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. |
38,400,000 |
38,400,000 |
537,600 |
12 tháng |