Gói thầu: Mua thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500558029-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình
Tên gói thầu Mua thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500317730
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-12-08 08:00:00 đến ngày 2025-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 1,041,880,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500584078 - Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 892,500
2 PP2500584079 - Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 1,050,000
3 PP2500584080 - Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên 42,465
4 PP2500584081 - Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên 72,600
5 PP2500584082 - Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ 52,000,000
6 PP2500584083 - Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ 23,800,000
7 PP2500584084 - Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai 2,070,000
8 PP2500584085 - Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 252,000
9 PP2500584086 - Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai 924,000
10 PP2500584087 - Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên 1,276,000
11 PP2500584088 - Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 1,260,000
12 PP2500584089 - Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ 3,360,000
13 PP2500584090 - Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 1,039,500
14 PP2500584091 - Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 15,000
15 PP2500584092 - Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai 12,684,000
16 PP2500584093 - Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống 3,450,000
Morphin Hàm lượng 10mg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584078
Giá từng phần lô 892,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Paracetamol (acetaminophen) Hàm lượng Mỗi ống 10ml chứa 1000mg, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584079
Giá từng phần lô 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Paracetamol Hàm lượng 300mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Viên đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
Mã phần lô PP2500584080
Giá từng phần lô 42,465
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Paracetamol Hàm lượng 150mg, Đường dùng Đặt hậu môn, Dạng bào chế Thuốc đạn, Nhóm TCKT 1, Đơn vị tính Viên
Mã phần lô PP2500584081
Giá từng phần lô 72,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Cefamandol Hàm lượng 1g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
Mã phần lô PP2500584082
Giá từng phần lô 52,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Cefoperazon Hàm lượng 0,5g, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm, Nhóm TCKT 2, Đơn vị tính Lọ
Mã phần lô PP2500584083
Giá từng phần lô 23,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Metronidazol Hàm lượng 500mg/100ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
Mã phần lô PP2500584084
Giá từng phần lô 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Nicardipin hydroclorid Hàm lượng 10mg/10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584085
Giá từng phần lô 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Cồn 70° Hàm lượng 804,3ml/ 1000ml, Đường dùng Dùng ngoài, Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Chai
Mã phần lô PP2500584086
Giá từng phần lô 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg, Đường dùng Uống, Dạng bào chế Viên, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Viên
Mã phần lô PP2500584087
Giá từng phần lô 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Drotaverin hydroclorid Hàm lượng 40mg/2ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584088
Giá từng phần lô 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Methylprednisolon Hàm lượng 40ng, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm đông khô, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Lọ
Mã phần lô PP2500584089
Giá từng phần lô 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Carbetocin Hàm lượng 100µg/1ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584090
Giá từng phần lô 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) Hàm lượng 500mg/5ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Dung dịch tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584091
Giá từng phần lô 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Natri clorid Hàm lượng 0,9g/100ml; chai 500ml, Đường dùng Tiêm truyền, Dạng bào chế Thuốc tiêm truyền, Nhóm TCKT4, Đơn vị tính Chai
Mã phần lô PP2500584092
Giá từng phần lô 12,684,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Nước cất pha tiêm Hàm lượng 10ml, Đường dùng Tiêm, Dạng bào chế Thuốc tiêm, Nhóm TCKT 4, Đơn vị tính Ống
Mã phần lô PP2500584093
Giá từng phần lô 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->