Gói thầu: Mua thuốc Generic bổ sung lần 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500482399-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua thuốc Generic bổ sung lần 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500272872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-11-05 10:00:00 đến ngày 2025-11-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 1,024,908,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500498847 - Adrenalin 640,000
2 PP2500498848 - Atropin sulfat 219,000
3 PP2500498849 - Diphenhydramin hydroclorid 630,000
4 PP2500498850 - Dobutamin 1,800,000
5 PP2500498851 - Dopamin hydroclorid 705,000
6 PP2500498852 - Glucose 756,000
7 PP2500498853 - Methylergometrin maleat 3,570,000
8 PP2500498854 - Metronidazol 201,600
9 PP2500498855 - Misoprostol 1,750,000
10 PP2500498856 - Morphin hydroclorid 1,400,000
11 PP2500498857 - Benzylpenicilin 379,000
12 PP2500498858 - Ciprofloxacin 71,000
13 PP2500498859 - Clarithromycin 193,000
14 PP2500498860 - Lidocain 795,000
15 PP2500498861 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel khô + simethicon 342,000
16 PP2500498862 - Metronidazol + neomycin sulfat + nystatin 831,600
17 PP2500498863 - Natri clorid 6,042,000
18 PP2500498864 - Phenoxymethyl penicilin 18,900
19 PP2500498865 - Proparacain hydroclorid 78,760
20 PP2500498866 - Suxamethonium clorid 750,000
21 PP2500498867 - Doripenem 48,249,000
22 PP2500498868 - Ropivacain hydroclorid 22,680,000
23 PP2500498869 - Acetyl leucin 4,612,000
24 PP2500498870 - Xanh methylen 120,000
25 PP2500498871 - Acid Fusidic + Hydrocortison acetat 1,942,600
26 PP2500498872 - Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat 2,090,000
27 PP2500498873 - Valproat natri 1,613,920
28 PP2500498874 - Propranolol hydroclorid 10,500
Adrenalin
Mã phần lô PP2500498847
Giá từng phần lô 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2500498848
Giá từng phần lô 219,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diphenhydramin hydroclorid
Mã phần lô PP2500498849
Giá từng phần lô 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dobutamin
Mã phần lô PP2500498850
Giá từng phần lô 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dopamin hydroclorid
Mã phần lô PP2500498851
Giá từng phần lô 705,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glucose
Mã phần lô PP2500498852
Giá từng phần lô 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methylergometrin maleat
Mã phần lô PP2500498853
Giá từng phần lô 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Metronidazol
Mã phần lô PP2500498854
Giá từng phần lô 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Misoprostol
Mã phần lô PP2500498855
Giá từng phần lô 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Morphin hydroclorid
Mã phần lô PP2500498856
Giá từng phần lô 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Benzylpenicilin
Mã phần lô PP2500498857
Giá từng phần lô 379,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500498858
Giá từng phần lô 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500498859
Giá từng phần lô 193,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lidocain
Mã phần lô PP2500498860
Giá từng phần lô 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd gel khô + simethicon
Mã phần lô PP2500498861
Giá từng phần lô 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Metronidazol + neomycin sulfat + nystatin
Mã phần lô PP2500498862
Giá từng phần lô 831,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri clorid
Mã phần lô PP2500498863
Giá từng phần lô 6,042,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phenoxymethyl penicilin
Mã phần lô PP2500498864
Giá từng phần lô 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Proparacain hydroclorid
Mã phần lô PP2500498865
Giá từng phần lô 78,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Suxamethonium clorid
Mã phần lô PP2500498866
Giá từng phần lô 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Doripenem
Mã phần lô PP2500498867
Giá từng phần lô 48,249,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ropivacain hydroclorid
Mã phần lô PP2500498868
Giá từng phần lô 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500498869
Giá từng phần lô 4,612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xanh methylen
Mã phần lô PP2500498870
Giá từng phần lô 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Fusidic + Hydrocortison acetat
Mã phần lô PP2500498871
Giá từng phần lô 1,942,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
Mã phần lô PP2500498872
Giá từng phần lô 2,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Valproat natri
Mã phần lô PP2500498873
Giá từng phần lô 1,613,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Propranolol hydroclorid
Mã phần lô PP2500498874
Giá từng phần lô 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->