Gói thầu: Mua thuốc Generic bổ sung lần 3 năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400287512-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic bổ sung lần 3 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400169065
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,659,679,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400166556 - Bupivacain hydroclorid 133,536,000 200.304.000 93.475.200 1,335,360
2 PP2400166557 - Etomidat 30,000,000 45.000.000 21.000.000 300,000
3 PP2400166558 - Fentanyl 189,924,000 284.886.000 132.946.800 1,899,240
4 PP2400166559 - Ketamin 9,120,000 13.680.000 6.384.000 91,200
5 PP2400166560 - Lidocainhydroclodrid 33,360,000 50.040.000 23.352.000 333,600
6 PP2400166561 - Lidocain+ epinephrin (adrenalin) 72,088,500 108.132.750 50.461.950 720,885
7 PP2400166562 - Phenobarbital 8,820,000 13.230.000 6.174.000 88,200
8 PP2400166563 - Metronidazol 326,781,000 490.171.500 228.746.700 3,267,810
9 PP2400166564 - Natri clorid 252,000,000 378.000.000 176.400.000 2,520,000
10 PP2400166565 - Immuneglobulin 789,000,000 1.183.500.000 552.300.000 7,890,000
11 PP2400166566 - Immuneglobulin 514,500,000 771.750.000 360.150.000 5,145,000
12 PP2400166567 - Dung dịch lọc màng bụng 9,381,360 14.072.040 6.566.952 93,813
13 PP2400166568 - Dung dịch lọc màng bụng 450,305,280 675.457.920 315.213.696 4,503,052
14 PP2400166569 - Dung dịch lọc màng bụng 675,457,920 1.013.186.880 472.820.544 6,754,579
15 PP2400166570 - Dung dịch lọc màng bụng 224,280,000 336.420.000 156.996.000 2,242,800
16 PP2400166571 - Dung dịch lọc màng bụng 149,520,000 224.280.000 104.664.000 1,495,200
17 PP2400166572 - Peptid (Cerebrolysin concentrate) 608,580,000 912.870.000 426.006.000 6,085,800
18 PP2400166573 - Salbutamol sulfat 35,700,000 53.550.000 24.990.000 357,000
19 PP2400166574 - Natri clorid 6,000,000 9.000.000 4.200.000 60,000
20 PP2400166575 - Nhũ dịch lipid 95,250,000 142.875.000 66.675.000 952,500
21 PP2400166576 - Nước cất pha tiêm 44,175,000 66.262.500 30.922.500 441,750
22 PP2400166577 - Dopamin 1,900,000 2.850.000 1.330.000 19,000
Bupivacain hydroclorid
Mã phần lô PP2400166556
Giá từng phần lô 133,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,360
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Etomidat
Mã phần lô PP2400166557
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Fentanyl
Mã phần lô PP2400166558
Giá từng phần lô 189,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.946.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,899,240
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Ketamin
Mã phần lô PP2400166559
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,200
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Lidocainhydroclodrid
Mã phần lô PP2400166560
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,600
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Lidocain+ epinephrin (adrenalin)
Mã phần lô PP2400166561
Giá từng phần lô 72,088,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.132.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.461.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,885
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Phenobarbital
Mã phần lô PP2400166562
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Metronidazol
Mã phần lô PP2400166563
Giá từng phần lô 326,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.171.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.746.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,267,810
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Natri clorid
Mã phần lô PP2400166564
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Immuneglobulin
Mã phần lô PP2400166565
Giá từng phần lô 789,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Immuneglobulin
Mã phần lô PP2400166566
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Dung dịch lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400166567
Giá từng phần lô 9,381,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.072.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.566.952
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,813
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Dung dịch lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400166568
Giá từng phần lô 450,305,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.457.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.213.696
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,503,052
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Dung dịch lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400166569
Giá từng phần lô 675,457,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.186.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.820.544
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,754,579
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Dung dịch lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400166570
Giá từng phần lô 224,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,242,800
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Dung dịch lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400166571
Giá từng phần lô 149,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,495,200
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Mã phần lô PP2400166572
Giá từng phần lô 608,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,085,800
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2400166573
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Natri clorid
Mã phần lô PP2400166574
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Nhũ dịch lipid
Mã phần lô PP2400166575
Giá từng phần lô 95,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,500
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2400166576
Giá từng phần lô 44,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,750
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Dopamin
Mã phần lô PP2400166577
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 12thángkể từkhi hợpđồngcó hiệulực vàtheoMẫucamkết
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->