Gói thầu: Mua thuốc Generic bổ sung năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500545843-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ EA KAR
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic bổ sung năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500308939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 284,583,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500570951 - 1,375,000 1.964.285,7143 962.500 20,625
2 PP2500570952 - 12,600,000 18.000.000 8.820.000 189,000
3 PP2500570953 - 17,000,000 24.285.714,2857 11.900.000 255,000
4 PP2500570954 - 2,780,000 3.971.428,5714 1.946.000 41,700
5 PP2500570955 - 15,791,600 22.559.428,5714 11.054.120 236,874
6 PP2500570956 - 59,850,000 85.500.000 41.895.000 897,750
7 PP2500570957 - 18,900,000 27.000.000 13.230.000 283,500
8 PP2500570958 - 9,450,000 13.500.000 6.615.000 141,750
9 PP2500570959 - 1,836,000 2.622.857,1429 1.285.200 27,540
10 PP2500570960 - 7,559,000 10.798.571,4286 5.291.300 113,385
11 PP2500570961 - 6,867,000 9.810.000 4.806.900 103,005
12 PP2500570962 - 36,000,000 51.428.571,4286 25.200.000 540,000
13 PP2500570963 - 4,868,000 6.954.285,7143 3.407.600 73,020
14 PP2500570964 - 19,950,000 28.500.000 13.965.000 299,250
15 PP2500570965 - 41,989,500 59.985.000 29.392.650 629,841
16 PP2500570966 - 1,200,000 1.714.285,7143 840.000 18,000
17 PP2500570967 - 3,089,400 4.413.428,5714 2.162.580 46,341
18 PP2500570968 - 4,725,000 6.750.000 3.307.500 70,875
19 PP2500570969 - 17,353,000 24.790.000 12.147.100 260,295
20 PP2500570970 - 1,400,000 2.000.000 980.000 21,000
Mã phần lô PP2500570951
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570952
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570953
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570954
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570955
Giá từng phần lô 15,791,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.559.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.054.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,874
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570956
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570957
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570958
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570959
Giá từng phần lô 1,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570960
Giá từng phần lô 7,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.798.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.291.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570961
Giá từng phần lô 6,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,005
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570962
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570963
Giá từng phần lô 4,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570964
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570965
Giá từng phần lô 41,989,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.392.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,841
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570966
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570967
Giá từng phần lô 3,089,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.413.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.162.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,341
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570968
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570969
Giá từng phần lô 17,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.147.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,295
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500570970
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->