Gói thầu: Mua thuốc Generic bổ sung năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Yên Châu tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500550963-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic bổ sung năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Yên Châu tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT PL2500314064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 8,877,306,710 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500578682 - 71,137,500 50.686.000 49.797.000
2 PP2500578683 - 32,680,000 23.285.000 22.876.000
3 PP2500578684 - 82,500,000 58.782.000 57.750.000
4 PP2500578685 - 23,962,500 17.074.000 16.774.000
5 PP2500578686 - 218,250,000 155.504.000 152.775.000
6 PP2500578687 - 37,500,000 26.719.000 26.250.000
7 PP2500578688 - 9,450,000 6.734.000 6.615.000
8 PP2500578689 - 289,000,000 205.913.000 202.300.000
9 PP2500578690 - 97,500,000 69.469.000 68.250.000
10 PP2500578691 - 4,200,000 2.993.000 2.940.000
11 PP2500578692 - 598,500,000 426.432.000 418.950.000
12 PP2500578693 - 136,500,000 97.257.000 95.550.000
13 PP2500578694 - 660,000,000 470.250.000 462.000.000
14 PP2500578695 - 325,000,000 231.563.000 227.500.000
15 PP2500578696 - 48,000,000 34.200.000 33.600.000
16 PP2500578697 - 285,000,000 203.063.000 199.500.000
17 PP2500578698 - 22,959,420 16.359.000 16.072.000
18 PP2500578699 - 10,742,760 7.655.000 7.520.000
19 PP2500578700 - 12,480,000 8.892.000 8.736.000
20 PP2500578701 - 17,808,000 12.689.000 12.466.000
21 PP2500578702 - 487,616,880 347.428.000 341.332.000
22 PP2500578703 - 773,298,900 550.976.000 541.310.000
23 PP2500578704 - 199,650,000 142.251.000 139.755.000
24 PP2500578705 - 126,000,000 89.775.000 88.200.000
25 PP2500578706 - 37,900,000 27.004.000 26.530.000
26 PP2500578707 - 11,970,000 8.529.000 8.379.000
27 PP2500578708 - 160,000,000 114.000.000 112.000.000
28 PP2500578709 - 11,000,000 7.838.000 7.700.000
29 PP2500578710 - 7,432,500 5.296.000 5.203.000
30 PP2500578711 - 120,000,000 85.500.000 84.000.000
31 PP2500578712 - 247,000,000 175.988.000 172.900.000
32 PP2500578713 - 496,125,000 353.490.000 347.288.000
33 PP2500578714 - 173,324,000 123.494.000 121.327.000
34 PP2500578715 - 220,500,000 157.107.000 154.350.000
35 PP2500578716 - 1,559,250 1.111.000 1.092.000
36 PP2500578717 - 36,250,000 25.829.000 25.375.000
37 PP2500578718 - 39,500,000 28.144.000 27.650.000
38 PP2500578719 - 367,920,000 262.143.000 257.544.000
39 PP2500578720 - 375,000,000 267.188.000 262.500.000
40 PP2500578721 - 3,600,000 2.565.000 2.520.000
41 PP2500578722 - 34,852,000 24.833.000 24.397.000
42 PP2500578723 - 45,000,000 32.063.000 31.500.000
43 PP2500578724 - 6,000,000 4.275.000 4.200.000
44 PP2500578725 - 62,500,000 44.532.000 43.750.000
45 PP2500578726 - 783,328,000 558.122.000 548.330.000
46 PP2500578727 - 130,000,000 92.625.000 91.000.000
47 PP2500578728 - 17,500,000 12.469.000 12.250.000
48 PP2500578729 - 63,000,000 44.888.000 44.100.000
49 PP2500578730 - 450,000,000 320.625.000 315.000.000
50 PP2500578731 - 108,630,000 77.399.000 76.041.000
51 PP2500578732 - 10,500,000 7.482.000 7.350.000
52 PP2500578733 - 70,500,000 50.232.000 49.350.000
53 PP2500578734 - 18,480,000 13.167.000 12.936.000
54 PP2500578735 - 198,200,000 141.218.000 138.740.000
Mã phần lô PP2500578682
Giá từng phần lô 71,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578683
Giá từng phần lô 32,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578684
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578685
Giá từng phần lô 23,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578686
Giá từng phần lô 218,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578687
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578688
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578689
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578690
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578691
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578692
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578693
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578694
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578695
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578696
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578697
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578698
Giá từng phần lô 22,959,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578699
Giá từng phần lô 10,742,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578700
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578701
Giá từng phần lô 17,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578702
Giá từng phần lô 487,616,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578703
Giá từng phần lô 773,298,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578704
Giá từng phần lô 199,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578705
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578706
Giá từng phần lô 37,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578707
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578708
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578709
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578710
Giá từng phần lô 7,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578711
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578712
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578713
Giá từng phần lô 496,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578714
Giá từng phần lô 173,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578715
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578716
Giá từng phần lô 1,559,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578717
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578718
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578719
Giá từng phần lô 367,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578720
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578721
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578722
Giá từng phần lô 34,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578723
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578724
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578725
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578726
Giá từng phần lô 783,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578727
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578728
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578729
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578730
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578731
Giá từng phần lô 108,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578732
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578733
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578734
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500578735
Giá từng phần lô 198,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->