Gói thầu: Mua thuốc Generic cho Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp năm 2024 – 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400461784-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic cho Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp năm 2024 – 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400242799
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,296,442,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400378387 - Bupivacain hydroclorid 208,000,000 287.040.000 145.600.000 2,080,000
2 PP2400378388 - Diazepam 880,000 1.214.400 616.000 8,800
3 PP2400378389 - Fentanyl 36,000,000 49.680.000 25.200.000 360,000
4 PP2400378390 - Lidocainhydroclodrid 23,850,000 32.913.000 16.695.000 238,500
5 PP2400378391 - Lidocainhydroclodrid 10,008,000 13.811.040 7.005.600 100,080
6 PP2400378392 - Lidocain+ epinephrin (adrenalin) 92,904,000 128.207.520 65.032.800 929,040
7 PP2400378393 - Rocuronium bromid 13,950,000 19.251.000 9.765.000 139,500
8 PP2400378394 - Dopaminhydroclorid 9,500,000 13.110.000 6.650.000 95,000
9 PP2400378395 - Povidoniodin 133,806,000 184.652.280 93.664.200 1,338,060
10 PP2400378396 - Progesteron 44,544,000 61.470.720 31.180.800 445,440
11 PP2400378397 - Misoprostol 60,000,000 82.800.000 42.000.000 600,000
12 PP2400378398 - Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan 63,000,000 86.940.000 44.100.000 630,000
13 PP2400378399 - Natri clorid 600,000,000 828.000.000 420.000.000 6,000,000
Bupivacain hydroclorid
Mã phần lô PP2400378387
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Diazepam
Mã phần lô PP2400378388
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Fentanyl
Mã phần lô PP2400378389
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lidocainhydroclodrid
Mã phần lô PP2400378390
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lidocainhydroclodrid
Mã phần lô PP2400378391
Giá từng phần lô 10,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.811.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.005.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Lidocain+ epinephrin (adrenalin)
Mã phần lô PP2400378392
Giá từng phần lô 92,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.207.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Rocuronium bromid
Mã phần lô PP2400378393
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Dopaminhydroclorid
Mã phần lô PP2400378394
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Povidoniodin
Mã phần lô PP2400378395
Giá từng phần lô 133,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.652.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.664.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Progesteron
Mã phần lô PP2400378396
Giá từng phần lô 44,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.470.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.180.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Misoprostol
Mã phần lô PP2400378397
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Mã phần lô PP2400378398
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Natri clorid
Mã phần lô PP2400378399
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->