Gói thầu: Mua thuốc Generic chờ thầu năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500166359-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic chờ thầu năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500085587
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Buôn Hồ, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 499,644,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500195439 - 14,400,000 20.571.429 10.080.000 144,000
2 PP2500195440 - 10,237,500 14.625.000 7.166.250 102,375
3 PP2500195441 - 8,730,000 12.471.429 6.111.000 87,300
4 PP2500195442 - 6,300,000 9.000.000 4.410.000 63,000
5 PP2500195443 - 1,020,000 1.457.143 714.000 10,200
6 PP2500195444 - 2,340,000 3.342.857 1.638.000 23,400
7 PP2500195445 - 1,040,000 1.485.714 728.000 10,400
8 PP2500195446 - 200,508,000 286.440.000 140.355.600 2,005,080
9 PP2500195447 - 441,000 630.000 308.700 4,410
10 PP2500195448 - 47,190,000 67.414.286 33.033.000 471,900
11 PP2500195449 - 105,504,000 150.720.000 73.852.800 1,055,040
12 PP2500195450 - 8,820,000 12.600.000 6.174.000 88,200
13 PP2500195451 - 72,570,000 103.671.429 50.799.000 725,700
14 PP2500195452 - 87,000 124.286 60.900 870
15 PP2500195453 - 195,000 278.571 136.500 1,950
16 PP2500195454 - 12,852,000 18.360.000 8.996.400 128,520
17 PP2500195455 - 5,460,000 7.800.000 3.822.000 54,600
18 PP2500195456 - 1,950,000 2.785.714 1.365.000 19,500
Mã phần lô PP2500195439
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195440
Giá từng phần lô 10,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195441
Giá từng phần lô 8,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195442
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195443
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195444
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195445
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195446
Giá từng phần lô 200,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.355.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,005,080
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195447
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195448
Giá từng phần lô 47,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195449
Giá từng phần lô 105,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.852.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,040
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195450
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195451
Giá từng phần lô 72,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,700
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195452
Giá từng phần lô 87,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195453
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195454
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,520
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195455
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500195456
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->