Gói thầu: Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500536490-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Tên gói thầu Mua thuốc Generic (gồm 17 danh mục, mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500293743
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-11-28 08:00:00 đến ngày 2025-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 1,545,207,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500540679 - Acetylcystein (300mg/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4) 1,363,000
2 PP2500540680 - Dextran 40 + Natri clorid (500ml, Thuốc tiêm truyền, Nhóm 2) 1,917,500
3 PP2500540681 - Dung dịch lọc màng bụng (1,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2) 2,215,200
4 PP2500540682 - Dung dịch lọc màng bụng (2,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2) 2,130,000
5 PP2500540683 - Fentanyl (0,1mg/2ml, Thuốc tiêm, Nhóm 5) 11,250,000
6 PP2500540684 - Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4) 3,042,084
7 PP2500540685 - Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4) 28,899,798
8 PP2500540686 - Huyết thanh kháng uốn ván (1500 IU, Thuốc tiêm, Nhóm 4) 12,198,200
9 PP2500540687 - Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) (300U/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 1) 12,276,000
10 PP2500540688 - Misoprostol (200mcg, Viên, Nhóm 4) 1,600,000
11 PP2500540689 - Ofloxacin (0,3%/3,5g, Thuốc tra mắt, Nhóm 1) 2,832,140
12 PP2500540690 - Imatinib (100mg, Viên, Nhóm 4) 4,212,000
13 PP2500540691 - Nước oxy già (3%, 50ml, Thuốc dùng ngoài, Nhóm 4) 907,200
14 PP2500540692 - Erythropoietin (2000IU/1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4) 50,840,000
15 PP2500540693 - Tamoxifen (10mg, Viên, Nhóm 1) 11,960,000
16 PP2500540694 - Methylergometrin maleat (0,2g/ml x 1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4) 2,142,000
17 PP2500540695 - Aciclovir (250mg, Thuốc tiêm đông khô, Nhóm 4) 4,735,584
Acetylcystein (300mg/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540679
Giá từng phần lô 1,363,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dextran 40 + Natri clorid (500ml, Thuốc tiêm truyền, Nhóm 2)
Mã phần lô PP2500540680
Giá từng phần lô 1,917,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch lọc màng bụng (1,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2)
Mã phần lô PP2500540681
Giá từng phần lô 2,215,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch lọc màng bụng (2,5% Dextrose x 2L, Dung dịch thẩm phân phúc mạc, Nhóm 2)
Mã phần lô PP2500540682
Giá từng phần lô 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Fentanyl (0,1mg/2ml, Thuốc tiêm, Nhóm 5)
Mã phần lô PP2500540683
Giá từng phần lô 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540684
Giá từng phần lô 3,042,084
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre (1000 LD50, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540685
Giá từng phần lô 28,899,798
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết thanh kháng uốn ván (1500 IU, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540686
Giá từng phần lô 12,198,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine) (300U/3ml, Thuốc tiêm, Nhóm 1)
Mã phần lô PP2500540687
Giá từng phần lô 12,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Misoprostol (200mcg, Viên, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540688
Giá từng phần lô 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ofloxacin (0,3%/3,5g, Thuốc tra mắt, Nhóm 1)
Mã phần lô PP2500540689
Giá từng phần lô 2,832,140
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Imatinib (100mg, Viên, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540690
Giá từng phần lô 4,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nước oxy già (3%, 50ml, Thuốc dùng ngoài, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540691
Giá từng phần lô 907,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Erythropoietin (2000IU/1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540692
Giá từng phần lô 50,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tamoxifen (10mg, Viên, Nhóm 1)
Mã phần lô PP2500540693
Giá từng phần lô 11,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Methylergometrin maleat (0,2g/ml x 1ml, Thuốc tiêm, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540694
Giá từng phần lô 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Aciclovir (250mg, Thuốc tiêm đông khô, Nhóm 4)
Mã phần lô PP2500540695
Giá từng phần lô 4,735,584
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->