Gói thầu: Mua thuốc generic không lựa chọn được nhà thầu và thuốc khác sử dụng đến hết ngày 31/12/2026 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500503601-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic không lựa chọn được nhà thầu và thuốc khác sử dụng đến hết ngày 31/12/2026 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500254573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 14,988,210,510 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500472849 - 19,080,000 27.257.143 13.356.000
2 PP2500472850 - 3,938,000 5.625.715 2.756.600
3 PP2500472851 - 41,580,000 59.400.000 29.106.000
4 PP2500472852 - 190,000,000 271.428.572 133.000.000
5 PP2500472853 - 23,000,000 32.857.143 16.100.000
6 PP2500472854 - 35,200,000 50.285.715 24.640.000
7 PP2500472855 - 18,900,000 27.000.000 13.230.000
8 PP2500472856 - 160,000,000 228.571.429 112.000.000
9 PP2500472857 - 190,280,000 271.828.572 133.196.000
10 PP2500472858 - 28,413,000 40.590.000 19.889.100
11 PP2500472859 - 96,961,200 138.516.000 67.872.840
12 PP2500472860 - 565,500,000 807.857.143 395.850.000
13 PP2500472861 - 179,800,000 256.857.143 125.860.000
14 PP2500472862 - 117,700,000 168.142.858 82.390.000
15 PP2500472863 - 907,200 1.296.000 635.040
16 PP2500472864 - 344,400,000 492.000.000 241.080.000
17 PP2500472865 - 3,190,000 4.557.143 2.233.000
18 PP2500472866 - 9,996,000 14.280.000 6.997.200
19 PP2500472867 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000
20 PP2500472868 - 586,000,000 837.142.858 410.200.000
21 PP2500472869 - 181,780,500 259.686.429 127.246.350
22 PP2500472870 - 54,600,000 78.000.000 38.220.000
23 PP2500472871 - 10,332,000 14.760.000 7.232.400
24 PP2500472872 - 2,835,000 4.050.000 1.984.500
25 PP2500472873 - 418,535,250 597.907.500 292.974.675
26 PP2500472874 - 74,918,900 107.027.000 52.443.230
27 PP2500472875 - 20,000,000 28.571.429 14.000.000
28 PP2500472876 - 398,034,000 568.620.000 278.623.800
29 PP2500472877 - 2,862,000 4.088.572 2.003.400
30 PP2500472878 - 310,000,000 442.857.143 217.000.000
31 PP2500472879 - 27,300,000 39.000.000 19.110.000
32 PP2500472880 - 80,262,000 114.660.000 56.183.400
33 PP2500472881 - 53,700,000 76.714.286 37.590.000
34 PP2500472882 - 156,960,000 224.228.572 109.872.000
35 PP2500472883 - 6,370,000 9.100.000 4.459.000
36 PP2500472884 - 106,102,500 151.575.000 74.271.750
37 PP2500472885 - 80,850,000 115.500.000 56.595.000
38 PP2500472886 - 17,936,100 25.623.000 12.555.270
39 PP2500472887 - 704,592,000 1.006.560.000 493.214.400
40 PP2500472888 - 33,553,800 47.934.000 23.487.660
41 PP2500472889 - 85,500,000 122.142.858 59.850.000
42 PP2500472890 - 491,250,000 701.785.715 343.875.000
43 PP2500472891 - 393,000,000 561.428.572 275.100.000
44 PP2500472892 - 471,500,000 673.571.429 330.050.000
45 PP2500472893 - 246,000,000 351.428.572 172.200.000
46 PP2500472894 - 1,275,000,000 1.821.428.572 892.500.000
47 PP2500472895 - 334,579,200 477.970.286 234.205.440
48 PP2500472896 - 418,000,000 597.142.858 292.600.000
49 PP2500472897 - 2,500,000 3.571.429 1.750.000
50 PP2500472898 - 5,564,000 7.948.572 3.894.800
51 PP2500472899 - 2,139,340,000 3.056.200.000 1.497.538.000
52 PP2500472900 - 205,000,000 292.857.143 143.500.000
53 PP2500472901 - 13,500,000 19.285.715 9.450.000
54 PP2500472902 - 78,204,000 111.720.000 54.742.800
55 PP2500472903 - 11,550,000 16.500.000 8.085.000
56 PP2500472904 - 189,900,000 271.285.715 132.930.000
57 PP2500472905 - 658,900,000 941.285.715 461.230.000
58 PP2500472906 - 25,500,000 36.428.572 17.850.000
59 PP2500472907 - 214,200,000 306.000.000 149.940.000
60 PP2500472908 - 386,900,000 552.714.286 270.830.000
61 PP2500472909 - 16,138,500 23.055.000 11.296.950
62 PP2500472910 - 442,000,000 631.428.572 309.400.000
63 PP2500472911 - 3,813,120 5.447.315 2.669.184
64 PP2500472912 - 50,904,000 72.720.000 35.632.800
65 PP2500472913 - 346,950,000 495.642.858 242.865.000
66 PP2500472914 - 98,952,000 141.360.000 69.266.400
67 PP2500472915 - 887,196,240 1.267.423.200 621.037.368
Mã phần lô PP2500472849
Giá từng phần lô 19,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472850
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472851
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472852
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472853
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472854
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472855
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472856
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472857
Giá từng phần lô 190,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472858
Giá từng phần lô 28,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.889.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472859
Giá từng phần lô 96,961,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.872.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472860
Giá từng phần lô 565,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472861
Giá từng phần lô 179,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472862
Giá từng phần lô 117,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472863
Giá từng phần lô 907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472864
Giá từng phần lô 344,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472865
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472866
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472867
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472868
Giá từng phần lô 586,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472869
Giá từng phần lô 181,780,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.686.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.246.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472870
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472871
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.232.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472872
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472873
Giá từng phần lô 418,535,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.907.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.974.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472874
Giá từng phần lô 74,918,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.443.230
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472875
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472876
Giá từng phần lô 398,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.623.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472877
Giá từng phần lô 2,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.088.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.003.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472878
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472879
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472880
Giá từng phần lô 80,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.183.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472881
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472882
Giá từng phần lô 156,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472883
Giá từng phần lô 6,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472884
Giá từng phần lô 106,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.271.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472885
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472886
Giá từng phần lô 17,936,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.555.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472887
Giá từng phần lô 704,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472888
Giá từng phần lô 33,553,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.487.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472889
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472890
Giá từng phần lô 491,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472891
Giá từng phần lô 393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472892
Giá từng phần lô 471,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472893
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472894
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472895
Giá từng phần lô 334,579,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.970.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.205.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472896
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472897
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472898
Giá từng phần lô 5,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.948.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.894.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472899
Giá từng phần lô 2,139,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.056.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472900
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472901
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472902
Giá từng phần lô 78,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.742.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472903
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472904
Giá từng phần lô 189,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472905
Giá từng phần lô 658,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472906
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472907
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472908
Giá từng phần lô 386,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472909
Giá từng phần lô 16,138,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.296.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472910
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472911
Giá từng phần lô 3,813,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.447.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.669.184
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472912
Giá từng phần lô 50,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.632.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472913
Giá từng phần lô 346,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472914
Giá từng phần lô 98,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.266.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500472915
Giá từng phần lô 887,196,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.423.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.037.368
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->