Gói thầu: Mua thuốc Generic năm 2025-2026 (lần 2) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 12 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500476643-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Mua thuốc Generic năm 2025-2026 (lần 2) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 12 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500269341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-10-31 08:00:00 đến ngày 2025-11-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 1,784,910,930 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500492687 - Thuốc Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] Nồng độ, hàm lượng: ≥ 2 triệu PFU/2ml Nhóm: 4 1,019,340
2 PP2500492688 - Thuốc Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Nhóm: 1 16,021,980
3 PP2500492689 - Thuốc Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C Nồng độ, hàm lượng: ≥ 1000 PFU/liều 0,5 ml Nhóm: 4 3,177,090
4 PP2500492690 - Thuốc Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Nhóm: 1 61,354,125
5 PP2500492691 - Thuốc Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) Nồng độ, hàm lượng: 20mcg/1ml Nhóm: 5 3,036,390
6 PP2500492692 - Thuốc Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực Nồng độ, hàm lượng: 4,0 - 5,8 log PFU Nhóm: 5 17,696,448
7 PP2500492693 - Thuốc Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn (Cộng với Protein vận chuyển CRM197) Nồng độ, hàm lượng: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg (Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) Nhóm: 1 25,855,920
8 PP2500492694 - Thuốc Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ Nồng độ, hàm lượng: >=1350PFU/lọ Nhóm: 1 17,458,300
9 PP2500492695 - Thuốc Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 Nồng độ, hàm lượng: Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 Nhóm: 1 5,431,400
10 PP2500492696 - Thuốc Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50 Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50 Nhóm: 1 810,000
11 PP2500492697 - Thuốc Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Nhóm: 5 16,537,500
12 PP2500492698 - Thuốc Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml Nồng độ, hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml Nhóm: 4 10,092,600
Thuốc Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] Nồng độ, hàm lượng: ≥ 2 triệu PFU/2ml Nhóm: 4
Mã phần lô PP2500492687
Giá từng phần lô 1,019,340
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5 ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Nhóm: 1
Mã phần lô PP2500492688
Giá từng phần lô 16,021,980
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C Nồng độ, hàm lượng: ≥ 1000 PFU/liều 0,5 ml Nhóm: 4
Mã phần lô PP2500492689
Giá từng phần lô 3,177,090
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Nhóm: 1
Mã phần lô PP2500492690
Giá từng phần lô 61,354,125
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) Nồng độ, hàm lượng: 20mcg/1ml Nhóm: 5
Mã phần lô PP2500492691
Giá từng phần lô 3,036,390
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực Nồng độ, hàm lượng: 4,0 - 5,8 log PFU Nhóm: 5
Mã phần lô PP2500492692
Giá từng phần lô 17,696,448
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn (Cộng với Protein vận chuyển CRM197) Nồng độ, hàm lượng: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg (Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) Nhóm: 1
Mã phần lô PP2500492693
Giá từng phần lô 25,855,920
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ Nồng độ, hàm lượng: >=1350PFU/lọ Nhóm: 1
Mã phần lô PP2500492694
Giá từng phần lô 17,458,300
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 Nồng độ, hàm lượng: Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 Nhóm: 1
Mã phần lô PP2500492695
Giá từng phần lô 5,431,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50 Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50 Nhóm: 1
Mã phần lô PP2500492696
Giá từng phần lô 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Nhóm: 5
Mã phần lô PP2500492697
Giá từng phần lô 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Thuốc Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml Nồng độ, hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml Nhóm: 4
Mã phần lô PP2500492698
Giá từng phần lô 10,092,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->