Gói thầu: Mua thuốc Generic năm 2025-2026 thuộc danh mục thuốc đấu thầu cấp cơ sở của TTYT Ea H'leo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500579042-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Ea H'Leo
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic năm 2025-2026 thuộc danh mục thuốc đấu thầu cấp cơ sở của TTYT Ea H'leo
Số hiệu KHLCNT PL2500286502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 2,927,359,855 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500526630 - Acarbose 610,000 1.037.000 427.000
2 PP2500526631 - Acetyl leucin 20,790,000 35.343.000 14.553.000
3 PP2500526632 - Acetylcystein 14,112,000 23.990.400 9.878.400
4 PP2500526633 - Acid Tranexamic 682,000 1.159.400 477.400
5 PP2500526634 - Acid Tranexamic 628,500 1.068.450 439.950
6 PP2500526635 - Adrenalin 378,000 642.600 264.600
7 PP2500526636 - Albumin 13,795,185 23.451.815 9.656.630
8 PP2500526637 - Allopurinol 10,000,000 17.000.000 7.000.000
9 PP2500526638 - Aminophylin 875,000 1.487.500 612.500
10 PP2500526639 - Amitriptylin hydroclorid 1,700,000 2.890.000 1.190.000
11 PP2500526640 - Amoxicilin 208,500,000 354.450.000 145.950.000
12 PP2500526641 - Amoxicilin 36,960,000 62.832.000 25.872.000
13 PP2500526642 - Atenolol 1,100,000 1.870.000 770.000
14 PP2500526643 - Atorvastatin 36,420,000 61.914.000 25.494.000
15 PP2500526644 - Atropin sulfat 1,800,000 3.060.000 1.260.000
16 PP2500526645 - Azithromycin 10,400,000 17.680.000 7.280.000
17 PP2500526646 - Bisacodyl 1,122,000 1.907.400 785.400
18 PP2500526647 - Bromhexin 28,500,000 48.450.000 19.950.000
19 PP2500526648 - Calci carbonat + vitamin D3 11,970,000 20.349.000 8.379.000
20 PP2500526649 - Calci gluconat 2,920,000 4.964.000 2.044.000
21 PP2500526650 - Calcium + Cholecalciferol (Vitamin D3) 10,200,000 17.340.000 7.140.000
22 PP2500526651 - Captopril 22,500,000 38.250.000 15.750.000
23 PP2500526652 - Carbetocin 3,465,000 5.890.500 2.425.500
24 PP2500526653 - Carbimazol 550,000 935.000 385.000
25 PP2500526654 - Cefaclor 82,000,000 139.400.000 57.400.000
26 PP2500526655 - Cefamandol 72,000,000 122.400.000 50.400.000
27 PP2500526656 - Cefdinir 15,600,000 26.520.000 10.920.000
28 PP2500526657 - Cefixim 143,000,000 243.100.000 100.100.000
29 PP2500526658 - Cefuroxim 135,000,000 229.500.000 94.500.000
30 PP2500526659 - Ciprofloxacin 596,700 1.014.390 417.690
31 PP2500526660 - Clarithromycin 16,160,000 27.472.000 11.312.000
32 PP2500526661 - Colchicin 4,500,000 7.650.000 3.150.000
33 PP2500526662 - Diazepam 2,134,440 3.628.548 1.494.108
34 PP2500526663 - Diphenhydramin 292,000 496.400 204.400
35 PP2500526664 - Dobutamin 2,700,000 4.590.000 1.890.000
36 PP2500526665 - Domperidon 36,260,000 61.642.000 25.382.000
37 PP2500526666 - Dopamin hydroclorid 2,250,000 3.825.000 1.575.000
38 PP2500526667 - Doxycyclin 4,500,000 7.650.000 3.150.000
39 PP2500526668 - Fenofibrat 6,615,000 11.245.500 4.630.500
40 PP2500526669 - Fentanyl 900,000 1.530.000 630.000
41 PP2500526670 - Flunarizin 3,770,000 6.409.000 2.639.000
42 PP2500526671 - Furosemid 150,000 255.000 105.000
43 PP2500526672 - Furosemid 240,000 408.000 168.000
44 PP2500526673 - Gliclazid 170,100,000 289.170.000 119.070.000
45 PP2500526674 - Gliclazid 8,700,000 14.790.000 6.090.000
46 PP2500526675 - Hydrocortison 1,086,000 1.846.200 760.200
47 PP2500526676 - Hyoscin butylbromid 4,960,000 8.432.000 3.472.000
48 PP2500526677 - Hyoscin butylbromid 28,000,000 47.600.000 19.600.000
49 PP2500526678 - Hyoscin butylbromid 2,520,000 4.284.000 1.764.000
50 PP2500526679 - Insulin người tác dụngnhanh, ngắn 6,000,000 10.200.000 4.200.000
51 PP2500526680 - Insulin người tác dụngtrung bình, trung gian 10,400,000 17.680.000 7.280.000
52 PP2500526681 - Isoniazid 87,480 148.716 61.236
53 PP2500526682 - Isosorbid 13,671,000 23.240.700 9.569.700
54 PP2500526683 - Kali clorid 1,785,000 3.034.500 1.249.500
55 PP2500526684 - Ketamin 3,268,000 5.555.600 2.287.600
56 PP2500526685 - Lidocain 2,400,000 4.080.000 1.680.000
57 PP2500526686 - Loratadin 1,700,000 2.890.000 1.190.000
58 PP2500526687 - Loratadin 5,800,000 9.860.000 4.060.000
59 PP2500526688 - Magnesi aspartat +kali aspartat 56,000,000 95.200.000 39.200.000
60 PP2500526689 - Meloxicam 19,005,000 32.308.500 13.303.500
61 PP2500526690 - Metformin 27,870,000 47.379.000 19.509.000
62 PP2500526691 - Metformin 47,000,000 79.900.000 32.900.000
63 PP2500526692 - Metformin + Glibenclamide 115,500,000 196.350.000 80.850.000
64 PP2500526693 - Methyl prednisolon 13,440,000 22.848.000 9.408.000
65 PP2500526694 - Methyl prednisolon 5,950,000 10.115.000 4.165.000
66 PP2500526695 - Methyl prednisolon 13,600,000 23.120.000 9.520.000
67 PP2500526696 - Methyldopa 292,500 497.250 204.750
68 PP2500526697 - Metronidazol 2,842,800 4.832.760 1.989.960
69 PP2500526698 - Metronidazol 1,330,000 2.261.000 931.000
70 PP2500526699 - Midazolam 3,780,000 6.426.000 2.646.000
71 PP2500526700 - Misoprostol 1,074,000 1.825.800 751.800
72 PP2500526701 - Neomycin + polymyxin B+ dexamethason 18,500,000 31.450.000 12.950.000
73 PP2500526702 - Nước cất pha tiêm 688,000 1.169.600 481.600
74 PP2500526703 - Olanzapin 35,925,000 61.072.500 25.147.500
75 PP2500526704 - Omeprazol 3,900,000 6.630.000 2.730.000
76 PP2500526705 - Oxytocin 12,978,000 22.062.600 9.084.600
77 PP2500526706 - Oxytocin 1,650,000 2.805.000 1.155.000
78 PP2500526707 - Pantoprazol 23,250,000 39.525.000 16.275.000
79 PP2500526708 - Pantoprazol 1,280,000 2.176.000 896.000
80 PP2500526709 - Paracetamol 7,000,000 11.900.000 4.900.000
81 PP2500526710 - Paracetamol 52,500,000 89.250.000 36.750.000
82 PP2500526711 - Paracetamol 26,000,000 44.200.000 18.200.000
83 PP2500526712 - Paracetamol 950,000 1.615.000 665.000
84 PP2500526713 - Paracetamol 30,000,000 51.000.000 21.000.000
85 PP2500526714 - Paracetamol 945,000 1.606.500 661.500
86 PP2500526715 - Pethidin hydroclorid 2,499,000 4.248.300 1.749.300
87 PP2500526716 - Phenobarbital 1,260,000 2.142.000 882.000
88 PP2500526717 - Piroxicam 7,460,000 12.682.000 5.222.000
89 PP2500526718 - Pralidoxim 4,025,000 6.842.500 2.817.500
90 PP2500526719 - Prednisolon 26,400,000 44.880.000 18.480.000
91 PP2500526720 - Risperidon 2,650,000 4.505.000 1.855.000
92 PP2500526721 - Salbutamol 3,606,250 6.130.625 2.524.375
93 PP2500526722 - Spironolacton 3,125,000 5.312.500 2.187.500
94 PP2500526723 - Sulfamethoxazol + Trimethoprim 7,200,000 12.240.000 5.040.000
95 PP2500526724 - Telmisartan 11,000,000 18.700.000 7.700.000
96 PP2500526725 - Valproat natri 39,690,000 67.473.000 27.783.000
97 PP2500526726 - Vitamin B1 + B6 + B12 179,550,000 305.235.000 125.685.000
98 PP2500526727 - Acid amin* 31,500,000 53.550.000 22.050.000
99 PP2500526728 - Amlodipin + Valsartan 88,000,000 149.600.000 61.600.000
100 PP2500526729 - Amoxicilin + Acid clavulanic 94,500,000 160.650.000 66.150.000
101 PP2500526730 - Amoxicilin + Acid clavulanic 37,500,000 63.750.000 26.250.000
102 PP2500526731 - Atorvastatin 11,000,000 18.700.000 7.700.000
103 PP2500526732 - Amlodipin + Lisinopril 35,500,000 60.350.000 24.850.000
104 PP2500526733 - Bacillus clausii 58,580,000 99.586.000 41.006.000
105 PP2500526734 - Bromhexin hydroclorid 6,720,000 11.424.000 4.704.000
106 PP2500526735 - Cefaclor 18,480,000 31.416.000 12.936.000
107 PP2500526736 - Cefadroxil 130,000,000 221.000.000 91.000.000
108 PP2500526737 - Doxazosin 22,500,000 38.250.000 15.750.000
109 PP2500526738 - Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide 35,000,000 59.500.000 24.500.000
110 PP2500526739 - Fenofibrat 31,400,000 53.380.000 21.980.000
111 PP2500526740 - Irbesartan + Hydroclorothiazid 74,000,000 125.800.000 51.800.000
112 PP2500526741 - Kẽm gluconat 22,000,000 37.400.000 15.400.000
113 PP2500526742 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon 81,000,000 137.700.000 56.700.000
114 PP2500526743 - Metoclopramid 4,260,000 7.242.000 2.982.000
115 PP2500526744 - Nystatin 490,000 833.000 343.000
116 PP2500526745 - Paracetamol 5,145,000 8.746.500 3.601.500
117 PP2500526746 - Phytomenadion 447,000 759.900 312.900
118 PP2500526747 - Promethazin hydroclorid 2,250,000 3.825.000 1.575.000
119 PP2500526748 - Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat 7,560,000 12.852.000 5.292.000
120 PP2500526749 - Spiramycin + metronidazol 3,435,000 5.839.500 2.404.500
121 PP2500526750 - Spironolacton 4,935,000 8.389.500 3.454.500
122 PP2500526751 - Tobramycin 19,425,000 33.022.500 13.597.500
123 PP2500526752 - Valproat natri 7,437,000 12.642.900 5.205.900
124 PP2500526753 - Vitamin B1 + B6 + B12 21,000,000 35.700.000 14.700.000
125 PP2500526754 - Vitamin B6 + magnesi lactat 19,500,000 33.150.000 13.650.000
126 PP2500526755 - Vitamin C 6,405,000 10.888.500 4.483.500
127 PP2500526756 - Nước cất pha tiêm 6,552,000 11.138.400 4.586.400
Acarbose
Mã phần lô PP2500526630
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500526631
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetylcystein
Mã phần lô PP2500526632
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.990.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Tranexamic
Mã phần lô PP2500526633
Giá từng phần lô 682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Tranexamic
Mã phần lô PP2500526634
Giá từng phần lô 628,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Adrenalin
Mã phần lô PP2500526635
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Albumin
Mã phần lô PP2500526636
Giá từng phần lô 13,795,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.451.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.656.630
Năng lực sản xuất hàng hóa
Allopurinol
Mã phần lô PP2500526637
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aminophylin
Mã phần lô PP2500526638
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amitriptylin hydroclorid
Mã phần lô PP2500526639
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500526640
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500526641
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atenolol
Mã phần lô PP2500526642
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atorvastatin
Mã phần lô PP2500526643
Giá từng phần lô 36,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2500526644
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azithromycin
Mã phần lô PP2500526645
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisacodyl
Mã phần lô PP2500526646
Giá từng phần lô 1,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.907.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin
Mã phần lô PP2500526647
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + vitamin D3
Mã phần lô PP2500526648
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci gluconat
Mã phần lô PP2500526649
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcium + Cholecalciferol (Vitamin D3)
Mã phần lô PP2500526650
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Captopril
Mã phần lô PP2500526651
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbetocin
Mã phần lô PP2500526652
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbimazol
Mã phần lô PP2500526653
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefaclor
Mã phần lô PP2500526654
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefamandol
Mã phần lô PP2500526655
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefdinir
Mã phần lô PP2500526656
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefixim
Mã phần lô PP2500526657
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefuroxim
Mã phần lô PP2500526658
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500526659
Giá từng phần lô 596,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500526660
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Colchicin
Mã phần lô PP2500526661
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diazepam
Mã phần lô PP2500526662
Giá từng phần lô 2,134,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.108
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diphenhydramin
Mã phần lô PP2500526663
Giá từng phần lô 292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dobutamin
Mã phần lô PP2500526664
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Domperidon
Mã phần lô PP2500526665
Giá từng phần lô 36,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dopamin hydroclorid
Mã phần lô PP2500526666
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Doxycyclin
Mã phần lô PP2500526667
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500526668
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.245.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fentanyl
Mã phần lô PP2500526669
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Flunarizin
Mã phần lô PP2500526670
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Furosemid
Mã phần lô PP2500526671
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Furosemid
Mã phần lô PP2500526672
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500526673
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500526674
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydrocortison
Mã phần lô PP2500526675
Giá từng phần lô 1,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.846.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hyoscin butylbromid
Mã phần lô PP2500526676
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hyoscin butylbromid
Mã phần lô PP2500526677
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hyoscin butylbromid
Mã phần lô PP2500526678
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người tác dụngnhanh, ngắn
Mã phần lô PP2500526679
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người tác dụngtrung bình, trung gian
Mã phần lô PP2500526680
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Isoniazid
Mã phần lô PP2500526681
Giá từng phần lô 87,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.716
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.236
Năng lực sản xuất hàng hóa
Isosorbid
Mã phần lô PP2500526682
Giá từng phần lô 13,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.240.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.569.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kali clorid
Mã phần lô PP2500526683
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ketamin
Mã phần lô PP2500526684
Giá từng phần lô 3,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain
Mã phần lô PP2500526685
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Loratadin
Mã phần lô PP2500526686
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Loratadin
Mã phần lô PP2500526687
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi aspartat +kali aspartat
Mã phần lô PP2500526688
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Meloxicam
Mã phần lô PP2500526689
Giá từng phần lô 19,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.308.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.303.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2500526690
Giá từng phần lô 27,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2500526691
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin + Glibenclamide
Mã phần lô PP2500526692
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500526693
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500526694
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500526695
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyldopa
Mã phần lô PP2500526696
Giá từng phần lô 292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol
Mã phần lô PP2500526697
Giá từng phần lô 2,842,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.832.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.989.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol
Mã phần lô PP2500526698
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Midazolam
Mã phần lô PP2500526699
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Misoprostol
Mã phần lô PP2500526700
Giá từng phần lô 1,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Neomycin + polymyxin B+ dexamethason
Mã phần lô PP2500526701
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2500526702
Giá từng phần lô 688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Olanzapin
Mã phần lô PP2500526703
Giá từng phần lô 35,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.072.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Omeprazol
Mã phần lô PP2500526704
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxytocin
Mã phần lô PP2500526705
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.062.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxytocin
Mã phần lô PP2500526706
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pantoprazol
Mã phần lô PP2500526707
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pantoprazol
Mã phần lô PP2500526708
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526709
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526710
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526711
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526712
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526713
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526714
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pethidin hydroclorid
Mã phần lô PP2500526715
Giá từng phần lô 2,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500526716
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piroxicam
Mã phần lô PP2500526717
Giá từng phần lô 7,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pralidoxim
Mã phần lô PP2500526718
Giá từng phần lô 4,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Prednisolon
Mã phần lô PP2500526719
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Risperidon
Mã phần lô PP2500526720
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500526721
Giá từng phần lô 3,606,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.130.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.524.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spironolacton
Mã phần lô PP2500526722
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
Mã phần lô PP2500526723
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan
Mã phần lô PP2500526724
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valproat natri
Mã phần lô PP2500526725
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2500526726
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*
Mã phần lô PP2500526727
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + Valsartan
Mã phần lô PP2500526728
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2500526729
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2500526730
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atorvastatin
Mã phần lô PP2500526731
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + Lisinopril
Mã phần lô PP2500526732
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bacillus clausii
Mã phần lô PP2500526733
Giá từng phần lô 58,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin hydroclorid
Mã phần lô PP2500526734
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefaclor
Mã phần lô PP2500526735
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefadroxil
Mã phần lô PP2500526736
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Doxazosin
Mã phần lô PP2500526737
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Mã phần lô PP2500526738
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500526739
Giá từng phần lô 31,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Irbesartan + Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500526740
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm gluconat
Mã phần lô PP2500526741
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2500526742
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoclopramid
Mã phần lô PP2500526743
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nystatin
Mã phần lô PP2500526744
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500526745
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.746.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phytomenadion
Mã phần lô PP2500526746
Giá từng phần lô 447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Promethazin hydroclorid
Mã phần lô PP2500526747
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
Mã phần lô PP2500526748
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spiramycin + metronidazol
Mã phần lô PP2500526749
Giá từng phần lô 3,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.839.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.404.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spironolacton
Mã phần lô PP2500526750
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.389.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin
Mã phần lô PP2500526751
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.022.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valproat natri
Mã phần lô PP2500526752
Giá từng phần lô 7,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.205.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2500526753
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B6 + magnesi lactat
Mã phần lô PP2500526754
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin C
Mã phần lô PP2500526755
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.888.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2500526756
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.138.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->