Gói thầu: Mua thuốc generic năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500252507-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500137896
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 73,667,026 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500268434 - 945,000 897.750 661.500 9,450
2 PP2500268435 - 5,963,490 5.665.315 4.174.443 59,634
3 PP2500268436 - 3,675,000 3.491.250 2.572.500 36,750
4 PP2500268437 - 845,850 803.557 592.095 8,458
5 PP2500268438 - 13,387,560 12.718.182 9.371.292 133,875
6 PP2500268439 - 1,813,000 1.722.350 1.269.100 18,130
7 PP2500268440 - 29,880,000 28.386.000 20.916.000 298,800
8 PP2500268441 - 1,109,400 1.053.930 776.580 11,094
9 PP2500268442 - 1,543,080 1.465.926 1.080.156 15,430
10 PP2500268443 - 3,133,746 2.977.058 2.193.622 31,337
11 PP2500268444 - 446,400 424.080 312.480 4,464
12 PP2500268445 - 1,440,000 1.368.000 1.008.000 14,400
13 PP2500268446 - 4,683,000 4.448.850 3.278.100 46,830
14 PP2500268447 - 3,300,000 3.135.000 2.310.000 33,000
15 PP2500268448 - 1,501,500 1.426.425 1.051.050 15,015
Mã phần lô PP2500268434
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268435
Giá từng phần lô 5,963,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.665.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.443
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,634
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268436
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.491.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268437
Giá từng phần lô 845,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.557
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.095
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,458
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268438
Giá từng phần lô 13,387,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.371.292
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,875
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268439
Giá từng phần lô 1,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.269.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,130
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268440
Giá từng phần lô 29,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268441
Giá từng phần lô 1,109,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,094
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268442
Giá từng phần lô 1,543,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.926
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.156
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,430
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268443
Giá từng phần lô 3,133,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.977.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.193.622
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,337
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268444
Giá từng phần lô 446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268445
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268446
Giá từng phần lô 4,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.448.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,830
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268447
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500268448
Giá từng phần lô 1,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.426.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,015
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->