Gói thầu: Mua thuốc Generic năm 2025 (lần 3) của Bệnh viện Trẻ em (gồm 28 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500050122-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRẺ EM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRẺ EM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic năm 2025 (lần 3) của Bệnh viện Trẻ em (gồm 28 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500021995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 3,638,377,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500063895 - 300,650,000 409.978.000 210.455.000 4,509,000
2 PP2500063896 - 84,000,000 114.546.000 58.800.000 1,260,000
3 PP2500063897 - 16,800,000 22.910.000 11.760.000 252,000
4 PP2500063898 - 103,140,000 140.646.000 72.198.000 1,547,000
5 PP2500063899 - 82,550,000 112.569.000 57.785.000 1,238,000
6 PP2500063900 - 11,400,000 15.546.000 7.980.000 171,000
7 PP2500063901 - 23,640,000 32.237.000 16.548.000 354,000
8 PP2500063902 - 19,550,000 26.660.000 13.685.000 293,000
9 PP2500063903 - 126,000,000 171.819.000 88.200.000 1,890,000
10 PP2500063904 - 1,725,000,000 2.352.273.000 1.207.500.000 25,875,000
11 PP2500063905 - 84,840,000 115.691.000 59.388.000 1,272,000
12 PP2500063906 - 60,000,000 81.819.000 42.000.000 900,000
13 PP2500063907 - 182,500,000 248.864.000 127.750.000 2,737,000
14 PP2500063908 - 63,000,000 85.910.000 44.100.000 945,000
15 PP2500063909 - 102,000,000 139.091.000 71.400.000 1,530,000
16 PP2500063910 - 18,897,500 25.770.000 13.229.000 283,000
17 PP2500063911 - 51,870,000 70.732.000 36.309.000 778,000
18 PP2500063912 - 33,670,000 45.914.000 23.569.000 505,000
19 PP2500063913 - 33,600,000 45.819.000 23.520.000 504,000
20 PP2500063914 - 48,000,000 65.455.000 33.600.000 720,000
21 PP2500063915 - 11,054,400 15.075.000 7.739.000 165,000
22 PP2500063916 - 18,000,000 24.546.000 12.600.000 270,000
23 PP2500063917 - 7,500,000 10.228.000 5.250.000 112,000
24 PP2500063918 - 39,900,000 54.410.000 27.930.000 598,000
25 PP2500063919 - 98,550,000 134.387.000 68.985.000 1,478,000
26 PP2500063920 - 195,552,000 266.662.000 136.887.000 2,933,000
27 PP2500063921 - 36,234,000 49.410.000 25.364.000 543,000
28 PP2500063922 - 60,480,000 82.473.000 42.336.000 907,000
Mã phần lô PP2500063895
Giá từng phần lô 300,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,509,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063896
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063897
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063898
Giá từng phần lô 103,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,547,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063899
Giá từng phần lô 82,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063900
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063901
Giá từng phần lô 23,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063902
Giá từng phần lô 19,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063903
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063904
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063905
Giá từng phần lô 84,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063906
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063907
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063908
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063909
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063910
Giá từng phần lô 18,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063911
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063912
Giá từng phần lô 33,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063913
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063914
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063915
Giá từng phần lô 11,054,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063916
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063917
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063918
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063919
Giá từng phần lô 98,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,478,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063920
Giá từng phần lô 195,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,933,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063921
Giá từng phần lô 36,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500063922
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->