Gói thầu: Mua thuốc Generic năm 2026 -2027 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500559327-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic năm 2026 -2027 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT PL2500320158
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thuận Châu, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 4,969,974,740 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500585035 - 142,275,000 101.371.000 99.593.000 1,423,000
2 PP2500585036 - 22,000,000 15.675.000 15.400.000 220,000
3 PP2500585037 - 2,499,900 1.782.000 1.750.000 25,000
4 PP2500585038 - 108,500,000 77.307.000 75.950.000 1,085,000
5 PP2500585039 - 1,597,500 1.139.000 1.119.000 16,000
6 PP2500585040 - 1,092,000 779.000 765.000 11,000
7 PP2500585041 - 32,800,000 23.370.000 22.960.000 328,000
8 PP2500585042 - 60,000,000 42.750.000 42.000.000 600,000
9 PP2500585043 - 2,725,000 1.942.000 1.908.000 28,000
10 PP2500585044 - 98,820,000 70.410.000 69.174.000 989,000
11 PP2500585045 - 17,992,800 12.820.000 12.595.000 180,000
12 PP2500585046 - 6,134,400 4.371.000 4.295.000 62,000
13 PP2500585047 - 74,470,320 53.061.000 52.130.000 745,000
14 PP2500585048 - 442,102,320 314.998.000 309.472.000 4,422,000
15 PP2500585049 - 2,060,868,000 1.468.369.000 1.442.608.000 20,609,000
16 PP2500585050 - 153,300,000 109.227.000 107.310.000 1,533,000
17 PP2500585051 - 214,500,000 152.832.000 150.150.000 2,145,000
18 PP2500585052 - 1,600,000 1.140.000 1.120.000 16,000
19 PP2500585053 - 14,100,000 10.047.000 9.870.000 141,000
20 PP2500585054 - 5,197,500 3.704.000 3.639.000 52,000
21 PP2500585055 - 1,984,500 1.414.000 1.390.000 20,000
22 PP2500585056 - 221,400,000 157.748.000 154.980.000 2,214,000
23 PP2500585057 - 514,600,000 366.653.000 360.220.000 5,146,000
24 PP2500585058 - 500,000,000 356.250.000 350.000.000 5,000,000
25 PP2500585059 - 1,815,500 1.294.000 1.271.000 19,000
26 PP2500585060 - 5,600,000 3.990.000 3.920.000 56,000
27 PP2500585061 - 17,500,000 12.469.000 12.250.000 175,000
28 PP2500585062 - 36,000,000 25.650.000 25.200.000 360,000
29 PP2500585063 - 59,850,000 42.644.000 41.895.000 599,000
30 PP2500585064 - 148,650,000 105.914.000 104.055.000 1,487,000
Mã phần lô PP2500585035
Giá từng phần lô 142,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585036
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585037
Giá từng phần lô 2,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585038
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585039
Giá từng phần lô 1,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585040
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585041
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585042
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585043
Giá từng phần lô 2,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585044
Giá từng phần lô 98,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585045
Giá từng phần lô 17,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585046
Giá từng phần lô 6,134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585047
Giá từng phần lô 74,470,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585048
Giá từng phần lô 442,102,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,422,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585049
Giá từng phần lô 2,060,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,609,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585050
Giá từng phần lô 153,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585051
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585052
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585053
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585054
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585055
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585056
Giá từng phần lô 221,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,214,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585057
Giá từng phần lô 514,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,146,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585058
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585059
Giá từng phần lô 1,815,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585060
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585061
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585062
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585063
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500585064
Giá từng phần lô 148,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,487,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->