Gói thầu: Mua thuốc generic năm 2026 trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600047298-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic năm 2026 trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2600024723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 1,737,033,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600043347 - 2,499,900 3.562.358 1.749.930
2 PP2600043348 - 5,500,000 7.837.500 3.850.000
3 PP2600043349 - 540,000 769.500 378.000
4 PP2600043350 - 1,400,000 1.995.000 980.000
5 PP2600043351 - 4,325,000 6.163.125 3.027.500
6 PP2600043352 - 7,560,000 10.773.000 5.292.000
7 PP2600043353 - 6,490,000 9.248.250 4.543.000
8 PP2600043354 - 8,946,000 12.748.050 6.262.200
9 PP2600043355 - 8,400,000 11.970.000 5.880.000
10 PP2600043356 - 400,000 570.000 280.000
11 PP2600043357 - 163,800,000 233.415.000 114.660.000
12 PP2600043358 - 438,000,000 624.150.000 306.600.000
13 PP2600043359 - 105,858,400 150.848.220 74.100.880
14 PP2600043360 - 66,150,000 94.263.750 46.305.000
15 PP2600043361 - 157,500,000 224.437.500 110.250.000
16 PP2600043362 - 113,400,000 161.595.000 79.380.000
17 PP2600043363 - 298,462,500 425.309.063 208.923.750
18 PP2600043364 - 77,400,000 110.295.000 54.180.000
19 PP2600043365 - 31,500,000 44.887.500 22.050.000
20 PP2600043366 - 124,950,000 178.053.750 87.465.000
21 PP2600043367 - 105,000,000 149.625.000 73.500.000
22 PP2600043368 - 4,200,000 5.985.000 2.940.000
23 PP2600043369 - 3,652,000 5.204.100 2.556.400
24 PP2600043370 - 1,100,000 1.567.500 770.000
Mã phần lô PP2600043347
Giá từng phần lô 2,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043348
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043349
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043350
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043351
Giá từng phần lô 4,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.163.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043352
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043353
Giá từng phần lô 6,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.248.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043354
Giá từng phần lô 8,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.748.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.262.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043355
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043356
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043357
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043358
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043359
Giá từng phần lô 105,858,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.848.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.100.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043360
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.263.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043361
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043362
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043363
Giá từng phần lô 298,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.309.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.923.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043364
Giá từng phần lô 77,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043365
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043366
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.053.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043367
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043368
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043369
Giá từng phần lô 3,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.204.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.556.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Mã phần lô PP2600043370
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7 -8 ngày, sau khi nhận được dự trù cung ứng thuốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->