Gói thầu: Mua thuốc Generic phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Nhi Hải Dương quý II năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500210758-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Nhi Hải Dương quý II năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500111948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 2,929,563,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235749 - 653,600 931.380 457.520 6,536
2 PP2500235750 - 25,000,000 35.625.000 17.500.000 250,000
3 PP2500235751 - 41,000,000 58.425.000 28.700.000 410,000
4 PP2500235752 - 19,800,000 28.215.000 13.860.000 198,000
5 PP2500235753 - 2,920,000 4.161.000 2.044.000 29,200
6 PP2500235754 - 39,000,000 55.575.000 27.300.000 390,000
7 PP2500235755 - 650,000,000 926.250.000 455.000.000 6,500,000
8 PP2500235756 - 1,094,600 1.559.805 766.220 10,946
9 PP2500235757 - 1,534,200,000 2.186.235.000 1.073.940.000 15,342,000
10 PP2500235758 - 462,000,000 658.350.000 323.400.000 4,620,000
11 PP2500235759 - 60,000,000 85.500.000 42.000.000 600,000
12 PP2500235760 - 23,900,000 34.057.500 16.730.000 239,000
13 PP2500235761 - 21,000,000 29.925.000 147.000.000 210,000
14 PP2500235762 - 34,000,000 48.450.000 23.800.000 340,000
15 PP2500235763 - 14,995,000 21.367.875 10.496.500 149,950
Mã phần lô PP2500235749
Giá từng phần lô 653,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235750
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235751
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235752
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235753
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235754
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235755
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235756
Giá từng phần lô 1,094,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,946
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235757
Giá từng phần lô 1,534,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,342,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235758
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235759
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235760
Giá từng phần lô 23,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235761
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235762
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500235763
Giá từng phần lô 14,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.367.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->