Gói thầu: Mua thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang (đợt 1 năm 2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500105460-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang (đợt 1 năm 2025)
Số hiệu KHLCNT PL2500047235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 3,166,120,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500127058 - 19,950,000 29.925.000 13.965.000 299,000
2 PP2500127059 - 24,000,000 36.000.000 16.800.000 360,000
3 PP2500127060 - 64,500,000 96.750.000 45.150.000 967,000
4 PP2500127061 - 4,410,000 6.615.000 3.087.000 66,000
5 PP2500127062 - 383,550,000 575.325.000 268.485.000 5,753,000
6 PP2500127063 - 2,400,000 3.600.000 1.680.000 36,000
7 PP2500127064 - 84,600,000 126.900.000 59.220.000 1,269,000
8 PP2500127065 - 280,000,000 420.000.000 196.000.000 4,200,000
9 PP2500127066 - 22,500,000 33.750.000 15.750.000 337,000
10 PP2500127067 - 3,785,500 5.678.250 2.649.850 56,000
11 PP2500127068 - 148,480,000 222.720.000 103.936.000 2,227,000
12 PP2500127069 - 46,725,000 70.087.500 32.707.500 700,000
13 PP2500127070 - 880,000,000 1.320.000.000 616.000.000 13,200,000
14 PP2500127071 - 984,500,000 1.476.750.000 689.150.000 14,767,000
15 PP2500127072 - 216,720,000 325.080.000 151.704.000 3,250,000
Mã phần lô PP2500127058
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúng tiến độ theo yêu cầu đặt hàng của bệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng
Mã phần lô PP2500127059
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500127060
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Mỗi đợt giao hàng chậm nhấttrong vòng
Mã phần lô PP2500127061
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng
Mã phần lô PP2500127062
Giá từng phần lô 383,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,753,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu
Mã phần lô PP2500127063
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Mỗi đợt giao hàng
Mã phần lô PP2500127064
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện
Mã phần lô PP2500127065
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ
Mã phần lô PP2500127066
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.
Mã phần lô PP2500127067
Giá từng phần lô 3,785,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.678.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.649.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Mỗi đợt giao hàng chậm
Mã phần lô PP2500127068
Giá từng phần lô 148,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong
Mã phần lô PP2500127069
Giá từng phần lô 46,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày
Mã phần lô PP2500127070
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Mỗi
Mã phần lô PP2500127071
Giá từng phần lô 984,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,767,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Mỗi đợt giao hàng chậm nhất
Mã phần lô PP2500127072
Giá từng phần lô 216,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành một đợt hay nhiều đợt đảm bảo đúngtiến độ theo yêu cầu đặt hàng củabệnh viện trong vòng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->