Gói thầu: Mua thuốc generic phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - 2026 của Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh (gồm 05 nhóm 59 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400615826-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG NINH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - 2026 của Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh (gồm 05 nhóm 59 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2400331572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 3,269,318,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400562086 - Cetirizin 118,500,000 84.431.250 82.950.000 1,777,500
2 PP2400562087 - Meloxicam 99,000,000 70.537.500 69.300.000 1,485,000
3 PP2400562088 - N-acetylcystein 51,000,000 36.337.500 35.700.000 765,000
4 PP2400562089 - Omeprazol 155,925,000 111.096.563 109.147.500 2,338,875
5 PP2400562090 - Paracetamol (acetaminophen) 96,000,000 68.400.000 67.200.000 1,440,000
6 PP2400562091 - Betahistin 2,616,000 1.863.900 1.831.200 39,240
7 PP2400562092 - Cefixim 15,210,000 10.837.125 10.647.000 228,150
8 PP2400562093 - Cefradin 175,000,000 124.687.500 122.500.000 2,625,000
9 PP2400562094 - Clarithromycin 13,500,000 9.618.750 9.450.000 202,500
10 PP2400562095 - Clopromazin 63,000,000 44.887.500 44.100.000 945,000
11 PP2400562096 - Nifedipin 6,500,000 4.631.250 4.550.000 97,500
12 PP2400562097 - Piracetam 136,000,000 96.900.000 95.200.000 2,040,000
13 PP2400562098 - Salicylicacid + betamethason dipropionat 76,000,000 54.150.000 53.200.000 1,140,000
14 PP2400562099 - Amlodipin 12,160,000 8.664.000 8.512.000 182,400
15 PP2400562100 - Amoxicilin 139,000,000 99.037.500 97.300.000 2,085,000
16 PP2400562101 - Amoxicilin + acid clavulanic 93,600,000 66.690.000 65.520.000 1,404,000
17 PP2400562102 - Cefixim 6,500,000 4.631.250 4.550.000 97,500
18 PP2400562103 - Loratadin 12,750,000 9.084.375 8.925.000 191,250
19 PP2400562104 - Methyl prednisolon 239,760,000 170.829.000 167.832.000 3,596,400
20 PP2400562105 - Paracetamol (acetaminophen) 32,000,000 22.800.000 22.400.000 480,000
21 PP2400562106 - Paracetamol (acetaminophen) 22,320,000 15.903.000 15.624.000 334,800
22 PP2400562107 - Aciclovir 10,080,000 7.182.000 7.056.000 151,200
23 PP2400562108 - Aciclovir 2,075,000 1.478.438 1.452.500 31,125
24 PP2400562109 - Alpha chymotrypsin 72,000,000 51.300.000 50.400.000 1,080,000
25 PP2400562110 - Azithromycin 7,500,000 5.343.750 5.250.000 112,500
26 PP2400562111 - Bacillus subtilis 159,600,000 113.715.000 111.720.000 2,394,000
27 PP2400562112 - Captopril + hydroclorothiazid 100,000,000 71.250.000 70.000.000 1,500,000
28 PP2400562113 - Carbamazepin 18,560,000 13.224.000 12.992.000 278,400
29 PP2400562114 - Cefuroxim 121,750,000 86.746.875 85.225.000 1,826,250
30 PP2400562115 - Chlorpheniramin (hydrogen maleat) 16,000,000 11.400.000 11.200.000 240,000
31 PP2400562116 - Clotrimazol + betamethason 6,000,000 4.275.000 4.200.000 90,000
32 PP2400562117 - Enalapril 58,300,000 41.538.750 40.810.000 874,500
33 PP2400562118 - Fluticason propionat 14,400,000 10.260.000 10.080.000 216,000
34 PP2400562119 - Glucose 2,200,000 1.567.500 1.540.000 33,000
35 PP2400562120 - Haloperidol 7,560,000 5.386.500 5.292.000 113,400
36 PP2400562121 - Levofloxacin 17,598,000 12.538.575 12.318.600 263,970
37 PP2400562122 - Levopromazin 12,000,000 8.550.000 8.400.000 180,000
38 PP2400562123 - Lidocain 560,000 399.000 392.000 8,400
39 PP2400562124 - Magnesihydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon 189,000,000 134.662.500 132.300.000 2,835,000
40 PP2400562125 - Metronidazol 3,430,000 2.443.875 2.401.000 51,450
41 PP2400562126 - Naphazolin 5,250,000 3.740.625 3.675.000 78,750
42 PP2400562127 - Natri clorid 10,560,000 7.524.000 7.392.000 158,400
43 PP2400562128 - Natri clorid 1,764,000 1.256.850 1.234.800 26,460
44 PP2400562129 - Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan 12,320,000 8.778.000 8.624.000 184,800
45 PP2400562130 - Paracetamol + chlorpheniramin 132,500,000 94.406.250 92.750.000 1,987,500
46 PP2400562131 - Phenobarbital 23,100,000 16.458.750 16.170.000 346,500
47 PP2400562132 - Phenytoin 20,580,000 14.663.250 14.406.000 308,700
48 PP2400562133 - Ringer lactat 3,232,000 2.302.800 2.262.400 48,480
49 PP2400562134 - Sắt sulfat + acid folic 16,000,000 11.400.000 11.200.000 240,000
50 PP2400562135 - Sulfamethoxacin+ trimethoprim 2,190,000 1.560.375 1.533.000 32,850
51 PP2400562136 - Tobramycin 5,438,000 3.874.575 3.806.600 81,570
52 PP2400562137 - Tobramycin + dexamethason 27,000,000 19.237.500 18.900.000 405,000
53 PP2400562138 - Vitamin A + D2 (VitaminA + D3) 57,600,000 41.040.000 40.320.000 864,000
54 PP2400562139 - Vitamin B1 + B6 + B12 420,000,000 299.250.000 294.000.000 6,300,000
55 PP2400562140 - Vitamin B6 + magnesilactat 6,250,000 4.453.125 4.375.000 93,750
56 PP2400562141 - Vitamin C 126,000,000 89.775.000 88.200.000 1,890,000
57 PP2400562142 - Vitamin C 3,520,000 2.508.000 2.464.000 52,800
58 PP2400562143 - Clotrimazol 5,460,000 3.890.250 3.822.000 81,900
59 PP2400562144 - Salbutamol sulfat 5,600,000 3.990.000 3.920.000 84,000
Cetirizin
Mã phần lô PP2400562086
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.431.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Meloxicam
Mã phần lô PP2400562087
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
N-acetylcystein
Mã phần lô PP2400562088
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Omeprazol
Mã phần lô PP2400562089
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.096.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,875
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Paracetamol (acetaminophen)
Mã phần lô PP2400562090
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Betahistin
Mã phần lô PP2400562091
Giá từng phần lô 2,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.831.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,240
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Cefixim
Mã phần lô PP2400562092
Giá từng phần lô 15,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.837.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,150
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Cefradin
Mã phần lô PP2400562093
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Clarithromycin
Mã phần lô PP2400562094
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Clopromazin
Mã phần lô PP2400562095
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Nifedipin
Mã phần lô PP2400562096
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Piracetam
Mã phần lô PP2400562097
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Salicylicacid + betamethason dipropionat
Mã phần lô PP2400562098
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Amlodipin
Mã phần lô PP2400562099
Giá từng phần lô 12,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Amoxicilin
Mã phần lô PP2400562100
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2400562101
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Cefixim
Mã phần lô PP2400562102
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Loratadin
Mã phần lô PP2400562103
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.084.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2400562104
Giá từng phần lô 239,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,596,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Paracetamol (acetaminophen)
Mã phần lô PP2400562105
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Paracetamol (acetaminophen)
Mã phần lô PP2400562106
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Aciclovir
Mã phần lô PP2400562107
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Aciclovir
Mã phần lô PP2400562108
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,125
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Alpha chymotrypsin
Mã phần lô PP2400562109
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Azithromycin
Mã phần lô PP2400562110
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2400562111
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Captopril + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2400562112
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Carbamazepin
Mã phần lô PP2400562113
Giá từng phần lô 18,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Cefuroxim
Mã phần lô PP2400562114
Giá từng phần lô 121,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.746.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,826,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
Mã phần lô PP2400562115
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Clotrimazol + betamethason
Mã phần lô PP2400562116
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Enalapril
Mã phần lô PP2400562117
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.538.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Fluticason propionat
Mã phần lô PP2400562118
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Glucose
Mã phần lô PP2400562119
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Haloperidol
Mã phần lô PP2400562120
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Levofloxacin
Mã phần lô PP2400562121
Giá từng phần lô 17,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.538.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.318.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,970
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Levopromazin
Mã phần lô PP2400562122
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Lidocain
Mã phần lô PP2400562123
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Magnesihydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2400562124
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Metronidazol
Mã phần lô PP2400562125
Giá từng phần lô 3,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.443.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,450
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Naphazolin
Mã phần lô PP2400562126
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Natri clorid
Mã phần lô PP2400562127
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Natri clorid
Mã phần lô PP2400562128
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Mã phần lô PP2400562129
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Paracetamol + chlorpheniramin
Mã phần lô PP2400562130
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Phenobarbital
Mã phần lô PP2400562131
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Phenytoin
Mã phần lô PP2400562132
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.663.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,700
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Ringer lactat
Mã phần lô PP2400562133
Giá từng phần lô 3,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.302.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Sắt sulfat + acid folic
Mã phần lô PP2400562134
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Sulfamethoxacin+ trimethoprim
Mã phần lô PP2400562135
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Tobramycin
Mã phần lô PP2400562136
Giá từng phần lô 5,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.874.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.806.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,570
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Tobramycin + dexamethason
Mã phần lô PP2400562137
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Vitamin A + D2 (VitaminA + D3)
Mã phần lô PP2400562138
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2400562139
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Vitamin B6 + magnesilactat
Mã phần lô PP2400562140
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.453.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Vitamin C
Mã phần lô PP2400562141
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Vitamin C
Mã phần lô PP2400562142
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Clotrimazol
Mã phần lô PP2400562143
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2400562144
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng tháng/quý giao theo dự trù cho Trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->