Gói thầu: Mua thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1 năm 2026 (lần 4)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600495513-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2026 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1 năm 2026 (lần 4)
Số hiệu KHLCNT PL2600281037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 7,061,562,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600366234 - 14,000,000 10.000.000 9.800.000
2 PP2600366235 - 104,860,000 74.900.000 73.402.000
3 PP2600366236 - 24,960,000 17.828.572 17.472.000
4 PP2600366237 - 2,783,000 1.987.858 1.948.100
5 PP2600366238 - 40,554,000 28.967.143 28.387.800
6 PP2600366239 - 32,760,000 23.400.000 22.932.000
7 PP2600366240 - 36,800,000 26.285.715 25.760.000
8 PP2600366241 - 88,200,000 63.000.000 61.740.000
9 PP2600366242 - 32,230,800 23.022.000 22.561.560
10 PP2600366243 - 508,200,000 363.000.000 355.740.000
11 PP2600366244 - 234,720,000 167.657.143 164.304.000
12 PP2600366245 - 2,490,000,000 1.778.571.429 1.743.000.000
13 PP2600366246 - 3,375,000,000 2.410.714.286 2.362.500.000
14 PP2600366247 - 20,580,000 14.700.000 14.406.000
15 PP2600366248 - 15,000,000 10.714.286 10.500.000
16 PP2600366249 - 9,555,000 6.825.000 6.688.500
17 PP2600366250 - 31,360,000 22.400.000 21.952.000
Mã phần lô PP2600366234
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9.800.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366235
Giá từng phần lô 104,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.900.000
Mã hàng hóa (HS) 73.402.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366236
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.828.572
Mã hàng hóa (HS) 17.472.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366237
Giá từng phần lô 2,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.858
Mã hàng hóa (HS) 1.948.100
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366238
Giá từng phần lô 40,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.967.143
Mã hàng hóa (HS) 28.387.800
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366239
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 22.932.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366240
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.715
Mã hàng hóa (HS) 25.760.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366241
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 61.740.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366242
Giá từng phần lô 32,230,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.022.000
Mã hàng hóa (HS) 22.561.560
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366243
Giá từng phần lô 508,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) 355.740.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366244
Giá từng phần lô 234,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.657.143
Mã hàng hóa (HS) 164.304.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366245
Giá từng phần lô 2,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.571.429
Mã hàng hóa (HS) 1.743.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366246
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.410.714.286
Mã hàng hóa (HS) 2.362.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366247
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 14.406.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366248
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) 10.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366249
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) 6.688.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Mã phần lô PP2600366250
Giá từng phần lô 31,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.400.000
Mã hàng hóa (HS) 21.952.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1, chươngV.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->