Gói thầu: Mua thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Đơn Dương năm 2024-2025 lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500088459-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm Y tế Đơn Dương năm 2024-2025 lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500045598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,814,666,710 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500125355 - 140,000,000 129.500.000 98.000.000 1,680,000
2 PP2500125356 - 12,546,000 11.605.050 8.782.200 151,000
3 PP2500125357 - 113,400,000 104.895.000 79.380.000 1,361,000
4 PP2500125358 - 4,200,000 3.885.000 29.400.000 51,000
5 PP2500125359 - 29,400,000 27.195.000 20.580.000 353,000
6 PP2500125360 - 72,200,000 66.785.000 50.540.000 867,000
7 PP2500125361 - 12,600,000 11.655.000 8.820.000 152,000
8 PP2500125362 - 247,250 228.706 173.075 3,000
9 PP2500125363 - 2,000,000 1.850.000 1.400.000 24,000
10 PP2500125364 - 1,600,000 1.480.000 1.120.000 20,000
11 PP2500125365 - 337,500,000 312.187.500 236.250.000 4,050,000
12 PP2500125366 - 31,500,000 29.137.500 22.050.000 378,000
13 PP2500125367 - 20,700,000 19.147.500 14.490.000 249,000
14 PP2500125368 - 34,500,000 31.912.500 24.150.000 414,000
15 PP2500125369 - 1,039,500 961.538 727.650 13,000
16 PP2500125370 - 5,336,100 4.935.893 3.735.270 65,000
17 PP2500125371 - 46,806,000 43.295.550 32.764.200 562,000
18 PP2500125372 - 265,000 245.125 185.500 3,200
19 PP2500125373 - 800,000 740.000 560.000 9,600
20 PP2500125374 - 58,800,000 54.390.000 41.160.000 706,000
21 PP2500125375 - 900,000 832.500 630.000 11,000
22 PP2500125376 - 1,100,000 1.017.500 770.000 13,200
23 PP2500125377 - 6,000,000 5.550.000 4.200.000 72,000
24 PP2500125378 - 3,744,000 3.463.200 2.620.800 45,000
25 PP2500125379 - 68,823,960 63.662.163 48.176.772 826,000
26 PP2500125380 - 67,200,000 62.160.000 47.040.000 806,500
27 PP2500125381 - 18,000,000 16.650.000 12.600.000 216,000
28 PP2500125382 - 4,830,000 4.467.750 3.381.000 58,000
29 PP2500125383 - 1,344,000 1.243.200 940.800 16,200
30 PP2500125384 - 630,000 582.750 441.000 7,600
31 PP2500125385 - 135,000,000 124.875.000 94.500.000 1,620,000
32 PP2500125386 - 2,100,000 1.942.500 1.470.000 25,200
33 PP2500125387 - 360,000 333.000 252.000 4,400
34 PP2500125388 - 3,300,000 3.052.500 2.310.000 39,600
35 PP2500125389 - 1,249,500 1.155.788 874.650 15,000
36 PP2500125390 - 3,200,000 2.960.000 2.240.000 38,400
37 PP2500125391 - 44,000,000 40.700.000 30.800.000 528,000
38 PP2500125392 - 3,268,000 3.022.900 2.287.600 40,000
39 PP2500125393 - 944,000 873.200 660.800 11,400
40 PP2500125394 - 56,000,000 51.800.000 39.200.000 672,000
41 PP2500125395 - 54,900,000 50.782.500 38.430.000 659,000
42 PP2500125396 - 12,600,000 11.655.000 8.820.000 151,200
43 PP2500125397 - 3,970,000 3.672.250 2.779.000 48,000
44 PP2500125398 - 588,000 543.900 411.600 7,100
45 PP2500125399 - 5,040,000 4.662.000 3.528.000 60,500
46 PP2500125400 - 11,400,000 10.545.000 7.980.000 136,800
47 PP2500125401 - 1,210,000 1.119.250 847.000 14,600
48 PP2500125402 - 18,750,000 17.343.750 13.125.000 225,000
49 PP2500125403 - 1,222,000 1.130.350 855.400 14,700
50 PP2500125404 - 66,000,000 61.050.000 46.200.000 792,000
51 PP2500125405 - 176,400 163.170 123.480 2,200
52 PP2500125406 - 19,450,000 17.991.250 13.615.000 233,400
53 PP2500125407 - 3,150,000 2.913.750 2.205.000 37,800
54 PP2500125408 - 396,000 366.300 277.200 4,800
55 PP2500125409 - 105,088,000 97.206.400 73.561.600 1,262,000
56 PP2500125410 - 29,485,000 27.273.625 20.639.500 354,000
57 PP2500125411 - 12,600,000 11.655.000 8.820.000 151,200
58 PP2500125412 - 26,250,000 24.281.250 18.375.000 315,000
59 PP2500125413 - 4,200,000 3.885.000 2.940.000 50,400
60 PP2500125414 - 35,000,000 32.375.000 24.500.000 420,000
61 PP2500125415 - 3,300,000 3.052.500 2.310.000 39,600
62 PP2500125416 - 27,500,000 25.437.500 19.250.000 330,000
63 PP2500125417 - 16,200,000 14.985.000 11.340.000 194,400
64 PP2500125418 - 3,300,000 3.052.500 2.310.000 39,600
65 PP2500125419 - 1,198,000 1.108.150 838.600 14,400
66 PP2500125420 - 1,520,000 1.406.000 1.064.000 18,300
67 PP2500125421 - 1,390,000 1.285.750 973.000 16,700
68 PP2500125422 - 1,350,000 1.248.750 945.000 16,200
Mã phần lô PP2500125355
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500125356
Giá từng phần lô 12,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.605.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.782.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125357
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125358
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125359
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125360
Giá từng phần lô 72,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125361
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125362
Giá từng phần lô 247,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125363
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125364
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125365
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125366
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125367
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125368
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125369
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125370
Giá từng phần lô 5,336,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.935.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125371
Giá từng phần lô 46,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.295.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.764.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125372
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125373
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125374
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125375
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125376
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125377
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125378
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.463.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125379
Giá từng phần lô 68,823,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.662.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.176.772
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125380
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125381
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125382
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.467.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125383
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125384
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125385
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125386
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125387
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125388
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125389
Giá từng phần lô 1,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125390
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125391
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125392
Giá từng phần lô 3,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125393
Giá từng phần lô 944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125394
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125395
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125396
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125397
Giá từng phần lô 3,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125398
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,100
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125399
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125400
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125401
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125402
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125403
Giá từng phần lô 1,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125404
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125405
Giá từng phần lô 176,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125406
Giá từng phần lô 19,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.991.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125407
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.913.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125408
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125409
Giá từng phần lô 105,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.206.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.561.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,262,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125410
Giá từng phần lô 29,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.639.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125411
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125412
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125413
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125414
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125415
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125416
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125417
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125418
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125419
Giá từng phần lô 1,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125420
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,300
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125421
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,700
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500125422
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->