Gói thầu: Mua thuốc Generic sử dụng đến hết ngày 31/12/2026 tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500188389-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2025 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic sử dụng đến hết ngày 31/12/2026 tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500100255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 498,578,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220010 - 1,800,000 1.714.286 1.260.000 18,000
2 PP2500220011 - 9,224,000 8.784.762 6.456.800 92,240
3 PP2500220012 - 163,200 155.429 114.240 1,632
4 PP2500220013 - 2,766,800 2.635.048 1.936.760 27,668
5 PP2500220014 - 154,560 147.200 108.192 1,545
6 PP2500220015 - 347,760 331.200 243.432 3,477
7 PP2500220016 - 1,170,000 1.114.286 819.000 11,700
8 PP2500220017 - 205,170 195.400 143.619 2,051
9 PP2500220018 - 1,562,400 1.488.000 1.093.680 15,624
10 PP2500220019 - 3,684,600 3.509.143 2.579.220 36,846
11 PP2500220020 - 20,000 19.048 14.000 200
12 PP2500220021 - 1,920,000 1.828.572 1.344.000 19,200
13 PP2500220022 - 1,039,500 990.000 727.650 10,395
14 PP2500220023 - 420,000 400.000 294.000 4,200
15 PP2500220024 - 38,600 36.762 27.020 386
16 PP2500220025 - 1,050,000 1.000.000 735.000 10,500
17 PP2500220026 - 614,460 585.200 430.122 6,144
18 PP2500220027 - 250,000 238.096 175.000 2,500
19 PP2500220028 - 1,583,500 1.508.096 1.108.450 15,835
20 PP2500220029 - 2,550,000 2.428.572 1.785.000 25,500
21 PP2500220030 - 1,349,000 1.284.762 944.300 13,490
22 PP2500220031 - 19,684,800 18.747.429 13.779.360 196,848
23 PP2500220032 - 367,920 350.400 257.544 3,679
24 PP2500220033 - 546,000 520.000 382.200 5,460
25 PP2500220034 - 7,463,730 7.108.315 5.224.611 74,637
26 PP2500220035 - 3,780,000 3.600.000 2.646.000 37,800
27 PP2500220036 - 1,725,000 1.642.858 1.207.500 17,250
28 PP2500220037 - 4,000,000 3.809.524 2.800.000 40,000
29 PP2500220038 - 1,575,000 1.500.000 1.102.500 15,750
30 PP2500220039 - 100,000 95.239 70.000 1,000
31 PP2500220040 - 210,000 200.000 147.000 2,100
32 PP2500220041 - 915,000 871.429 640.500 9,150
33 PP2500220042 - 426,297,300 405.997.429 298.408.110 4,262,973
Mã phần lô PP2500220010
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220011
Giá từng phần lô 9,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.784.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.456.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220012
Giá từng phần lô 163,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220013
Giá từng phần lô 2,766,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.936.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,668
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220014
Giá từng phần lô 154,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.192
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220015
Giá từng phần lô 347,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.432
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,477
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220016
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220017
Giá từng phần lô 205,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.619
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,051
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220018
Giá từng phần lô 1,562,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,624
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220019
Giá từng phần lô 3,684,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.509.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.579.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,846
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220020
Giá từng phần lô 20,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220021
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220022
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220023
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220024
Giá từng phần lô 38,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 386
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220025
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220026
Giá từng phần lô 614,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.122
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220027
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220028
Giá từng phần lô 1,583,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,835
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220029
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220030
Giá từng phần lô 1,349,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220031
Giá từng phần lô 19,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.747.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.779.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,848
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220032
Giá từng phần lô 367,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.544
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,679
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220033
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220034
Giá từng phần lô 7,463,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.108.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.224.611
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,637
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220035
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220036
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220037
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220038
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220039
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220040
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220041
Giá từng phần lô 915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500220042
Giá từng phần lô 426,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.997.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.408.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,262,973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->