Gói thầu: Mua thuốc Generic sử dụng đến hết ngày 31/12/2026 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500249481-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2025 03:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic sử dụng đến hết ngày 31/12/2026 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500137589
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,001,229,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500265972 - 250,000 227.273 175.000 3,000
2 PP2500265973 - 72,000,000 65.454.545 50.400.000 720,000
3 PP2500265974 - 85,860,000 78.054.545 60.102.000 860,000
4 PP2500265975 - 34,020,000 30.927.273 23.814.000 345,000
5 PP2500265976 - 49,500,000 45.000.000 34.650.000 495,000
6 PP2500265977 - 17,712,000 16.101.818 12.398.400 180,000
7 PP2500265978 - 30,326,400 27.569.455 21.228.480 310,000
8 PP2500265979 - 32,700,000 29.727.273 22.890.000 330,000
9 PP2500265980 - 59,197,500 53.815.909 41.438.250 595,000
10 PP2500265981 - 52,920,000 48.109.091 37.044.000 530,000
11 PP2500265982 - 54,000,000 49.090.909 37.800.000 540,000
12 PP2500265983 - 126,000,000 114.545.455 88.200.000 1,260,000
13 PP2500265984 - 205,200,000 186.545.454 143.640.000 2,100,000
14 PP2500265985 - 690,000 627.273 483.000 7,000
15 PP2500265986 - 178,500 162.273 124.950 2,000
16 PP2500265987 - 18,786,600 17.078.727 13.150.620 190,000
17 PP2500265988 - 110,682,000 100.620.000 77.477.400 1,110,000
18 PP2500265989 - 15,926,400 14.478.545 11.148.480 160,000
19 PP2500265990 - 19,600,000 17.818.182 13.720.000 200,000
20 PP2500265991 - 673,600 612.364 471.520 7,000
21 PP2500265992 - 14,256,000 12.960.000 9.979.200 145,000
22 PP2500265993 - 750,000 681.818 525.000 8,000
Mã phần lô PP2500265972
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265973
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265974
Giá từng phần lô 85,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265975
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265976
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265977
Giá từng phần lô 17,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.101.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.398.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265978
Giá từng phần lô 30,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.569.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.228.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265979
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265980
Giá từng phần lô 59,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.815.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.438.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265981
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265982
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265983
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265984
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265985
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265986
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265987
Giá từng phần lô 18,786,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.078.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.150.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265988
Giá từng phần lô 110,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.477.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265989
Giá từng phần lô 15,926,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.148.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265990
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265991
Giá từng phần lô 673,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265992
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Mã phần lô PP2500265993
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->