Gói thầu: Mua thuốc generic sử dụng năm 2026 tại Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500491772-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần Ninh Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic sử dụng năm 2026 tại Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500264874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 499,968,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500489545 - 2,352,000 3.360.000 1.646.400
2 PP2500489546 - 758,000 1.082.000 530.600
3 PP2500489547 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000
4 PP2500489548 - 240,000 342.000 168.000
5 PP2500489549 - 378,000 540.000 264.600
6 PP2500489550 - 34,545,000 49.350.000 24.181.500
7 PP2500489551 - 5,250,000 7.500.000 3.675.000
8 PP2500489552 - 43,200,000 61.714.000 30.240.000
9 PP2500489553 - 172,800,000 246.857.000 120.960.000
10 PP2500489554 - 12,285,000 17.550.000 8.599.500
11 PP2500489555 - 30,000,000 42.857.000 21.000.000
12 PP2500489556 - 4,800,000 6.857.000 3.360.000
13 PP2500489557 - 2,819,500 4.027.000 1.973.650
14 PP2500489558 - 2,000,000 2.857.000 1.400.000
15 PP2500489559 - 15,000,000 21.428.000 10.500.000
16 PP2500489560 - 30,240,000 43.200.000 21.168.000
17 PP2500489561 - 78,750,000 112.500.000 55.125.000
18 PP2500489562 - 36,920,000 52.742.000 25.844.000
19 PP2500489563 - 880,000 1.257.000 616.000
20 PP2500489564 - 1,530,000 2.185.000 1.071.000
21 PP2500489565 - 945,000 1.350.000 661.500
22 PP2500489566 - 1,176,000 1.680.000 823.200
23 PP2500489567 - 1,200,000 1.714.000 840.000
24 PP2500489568 - 900,000 1.285.000 630.000
Mã phần lô PP2500489545
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489546
Giá từng phần lô 758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489547
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489548
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489549
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489550
Giá từng phần lô 34,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489551
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489552
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489553
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489554
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489555
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489556
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489557
Giá từng phần lô 2,819,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.973.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489558
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489559
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489560
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489561
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489562
Giá từng phần lô 36,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489563
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489564
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489565
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489566
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489567
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Mã phần lô PP2500489568
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2026
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->