Gói thầu: Mua thuốc Generic sử dụng tại Trung tâm Y tế Gia Viễn đến ngày 31/12/2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500519948-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Gia Viễn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Gia Viễn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic sử dụng tại Trung tâm Y tế Gia Viễn đến ngày 31/12/2026
Số hiệu KHLCNT PL2500286842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 5,626,204,260 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500524734 - 1,209,600 1.592.000 847.000
2 PP2500524735 - 19,800,000 26.045.000 13.860.000
3 PP2500524736 - 31,080,000 40.883.000 21.756.000
4 PP2500524737 - 36,000,000 47.354.000 25.200.000
5 PP2500524738 - 31,500,000 41.435.000 22.050.000
6 PP2500524739 - 6,000,000 7.893.000 4.200.000
7 PP2500524740 - 5,000,000 6.577.000 3.500.000
8 PP2500524741 - 3,400,000 4.473.000 2.380.000
9 PP2500524742 - 2,700,000 3.552.000 1.890.000
10 PP2500524743 - 8,850,000 11.642.000 6.195.000
11 PP2500524744 - 2,940,000 3.868.000 2.058.000
12 PP2500524745 - 13,230,000 17.403.000 9.261.000
13 PP2500524746 - 42,210,000 55.523.000 29.547.000
14 PP2500524747 - 238,500,000 313.720.000 166.950.000
15 PP2500524748 - 226,800,000 298.330.000 158.760.000
16 PP2500524749 - 59,000,000 77.608.000 41.300.000
17 PP2500524750 - 28,944,000 38.073.000 20.261.000
18 PP2500524751 - 1,230,000 1.618.000 861.000
19 PP2500524752 - 9,450,000 12.431.000 6.615.000
20 PP2500524753 - 79,500,000 104.574.000 55.650.000
21 PP2500524754 - 39,375,000 51.794.000 27.563.000
22 PP2500524755 - 34,750,000 45.710.000 24.325.000
23 PP2500524756 - 124,675,000 163.996.000 87.273.000
24 PP2500524757 - 14,850,000 19.534.000 10.395.000
25 PP2500524758 - 339,000,000 445.916.000 237.300.000
26 PP2500524759 - 404,460,000 532.021.000 283.122.000
27 PP2500524760 - 3,160,000 4.157.000 2.212.000
28 PP2500524761 - 29,000,000 38.147.000 20.300.000
29 PP2500524762 - 19,500,000 25.650.000 13.650.000
30 PP2500524763 - 3,500,000 4.604.000 2.450.000
31 PP2500524764 - 143,640,000 188.942.000 100.548.000
32 PP2500524765 - 12,285,000 16.160.000 8.600.000
33 PP2500524766 - 84,000,000 110.493.000 58.800.000
34 PP2500524767 - 167,700,000 220.590.000 117.390.000
35 PP2500524768 - 143,640,000 188.942.000 100.548.000
36 PP2500524769 - 155,000,000 203.885.000 108.500.000
37 PP2500524770 - 110,000,000 144.693.000 77.000.000
38 PP2500524771 - 89,460,000 117.675.000 62.622.000
39 PP2500524772 - 53,960,000 70.979.000 37.772.000
40 PP2500524773 - 6,900,000 9.077.000 4.830.000
41 PP2500524774 - 27,300,000 35.910.000 19.110.000
42 PP2500524775 - 42,000,000 55.247.000 29.400.000
43 PP2500524776 - 40,950,000 53.865.000 28.665.000
44 PP2500524777 - 48,000,000 63.139.000 33.600.000
45 PP2500524778 - 108,000,000 142.062.000 75.600.000
46 PP2500524779 - 234,000,000 307.800.000 163.800.000
47 PP2500524780 - 77,700,000 102.206.000 54.390.000
48 PP2500524781 - 15,000,000 19.731.000 10.500.000
49 PP2500524782 - 2,640,000 3.473.000 1.848.000
50 PP2500524783 - 90,000,000 118.385.000 63.000.000
51 PP2500524784 - 76,800,000 101.022.000 53.760.000
52 PP2500524785 - 7,164,660 9.425.000 5.016.000
53 PP2500524786 - 22,500,000 29.597.000 15.750.000
54 PP2500524787 - 4,536,000 5.967.000 3.176.000
55 PP2500524788 - 5,616,000 7.388.000 3.932.000
56 PP2500524789 - 15,876,000 20.884.000 11.114.000
57 PP2500524790 - 12,285,000 16.160.000 8.600.000
58 PP2500524791 - 1,600,000 2.105.000 1.120.000
59 PP2500524792 - 369,000,000 485.377.000 258.300.000
60 PP2500524793 - 360,000,000 473.539.000 252.000.000
61 PP2500524794 - 120,000,000 157.847.000 84.000.000
62 PP2500524795 - 5,040,000 6.630.000 3.528.000
63 PP2500524796 - 36,000,000 47.354.000 25.200.000
64 PP2500524797 - 328,500,000 432.104.000 229.950.000
65 PP2500524798 - 210,176,000 276.463.000 147.124.000
66 PP2500524799 - 19,992,000 26.298.000 13.995.000
67 PP2500524800 - 35,340,000 46.486.000 24.738.000
68 PP2500524801 - 31,500,000 41.435.000 22.050.000
69 PP2500524802 - 84,000,000 110.493.000 58.800.000
70 PP2500524803 - 26,000,000 34.200.000 18.200.000
71 PP2500524804 - 3,500,000 4.604.000 2.450.000
72 PP2500524805 - 67,200,000 88.394.000 47.040.000
73 PP2500524806 - 24,840,000 32.675.000 17.388.000
74 PP2500524807 - 134,250,000 176.591.000 93.975.000
75 PP2500524808 - 98,000,000 128.908.000 68.600.000
76 PP2500524809 - 14,700,000 19.337.000 10.290.000
Mã phần lô PP2500524734
Giá từng phần lô 1,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524735
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524736
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.883.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524737
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524738
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524739
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524740
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524741
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524742
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524743
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524744
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524745
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524746
Giá từng phần lô 42,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524747
Giá từng phần lô 238,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524748
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524749
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524750
Giá từng phần lô 28,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524751
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524752
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524753
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524754
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524755
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524756
Giá từng phần lô 124,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524757
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524758
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524759
Giá từng phần lô 404,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524760
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524761
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524762
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524763
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524764
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524765
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524766
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524767
Giá từng phần lô 167,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524768
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524769
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524770
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524771
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524772
Giá từng phần lô 53,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524773
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524774
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524775
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524776
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524777
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524778
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524779
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524780
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524781
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524782
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524783
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524784
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524785
Giá từng phần lô 7,164,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524786
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524787
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524788
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524789
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524790
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524791
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524792
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524793
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524794
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524795
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524796
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524797
Giá từng phần lô 328,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524798
Giá từng phần lô 210,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524799
Giá từng phần lô 19,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524800
Giá từng phần lô 35,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524801
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524802
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524803
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524804
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524805
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524806
Giá từng phần lô 24,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524807
Giá từng phần lô 134,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524808
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500524809
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->