Gói thầu: Mua thuốc generic sử dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2025 tại Trung tâm phục hồi chức năng tâm thần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500248178-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT
Chủ đầu tư Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic sử dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2025 tại Trung tâm phục hồi chức năng tâm thần
Số hiệu KHLCNT PL2500132713
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 316,987,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500256768 - 6,431,250 9.188.000 4.501.875 65,000
2 PP2500256769 - 3,906,000 5.580.000 2.734.200 40,000
3 PP2500256770 - 214,326,000 306.180.000 150.028.200 2,144,000
4 PP2500256771 - 8,845,200 12.636.000 6.191.640 89,000
5 PP2500256772 - 2,268,000 3.240.000 1.587.600 23,000
6 PP2500256773 - 31,200,000 44.572.000 21.840.000 312,000
7 PP2500256774 - 48,600,000 69.429.000 34.020.000 486,000
8 PP2500256775 - 1,411,200 2.016.000 987.840 15,000
Mã phần lô PP2500256768
Giá từng phần lô 6,431,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.501.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256769
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256770
Giá từng phần lô 214,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.028.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256771
Giá từng phần lô 8,845,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.191.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256772
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256773
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256774
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Mã phần lô PP2500256775
Giá từng phần lô 1,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2025
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->