Gói thầu: Mua thuốc Generic tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh năm 2025 (Lần 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500300617-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh năm 2025 (Lần 3)
Số hiệu KHLCNT PL2500163090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 2,872,867,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500321099 - 13,636,000 19.480.000 9.545.200 136,360
2 PP2500321100 - 4,347,000 6.210.000 3.042.900 43,470
3 PP2500321101 - 15,048,800 21.498.286 10.534.160 150,488
4 PP2500321102 - 1,200,000,000 1.714.285.715 840.000.000 12,000,000
5 PP2500321103 - 5,110,000 7.300.000 3.577.000 51,100
6 PP2500321104 - 4,550,000 6.500.000 3.185.000 45,500
7 PP2500321105 - 28,574,000 40.820.000 20.001.800 285,740
8 PP2500321106 - 5,460,000 7.800.000 3.822.000 54,600
9 PP2500321107 - 55,440,000 79.200.000 38.808.000 554,400
10 PP2500321108 - 660,000 942.858 462.000 6,600
11 PP2500321109 - 382,500,000 546.428.572 267.750.000 3,825,000
12 PP2500321110 - 72,675,000 103.821.429 50.872.500 726,750
13 PP2500321111 - 4,480,000 6.400.000 3.136.000 44,800
14 PP2500321112 - 10,437,000 14.910.000 7.305.900 104,370
15 PP2500321113 - 1,908,000 2.725.715 1.335.600 19,080
16 PP2500321114 - 10,347,750 14.782.500 7.243.425 103,478
17 PP2500321115 - 1,134,000 1.620.000 793.800 11,340
18 PP2500321116 - 22,500,000 32.142.858 15.750.000 225,000
19 PP2500321117 - 10,580,000 15.114.286 7.406.000 105,800
20 PP2500321118 - 106,605,000 152.292.858 74.623.500 1,066,050
21 PP2500321119 - 1,560,000 2.228.572 1.092.000 15,600
22 PP2500321120 - 30,000,000 42.857.143 21.000.000 300,000
23 PP2500321121 - 5,400,000 7.714.286 3.780.000 54,000
24 PP2500321122 - 72,000,000 102.857.143 50.400.000 720,000
25 PP2500321123 - 24,790,000 35.414.286 17.353.000 247,900
26 PP2500321124 - 140,000,000 200.000.000 98.000.000 1,400,000
27 PP2500321125 - 643,125,000 918.750.000 450.187.500 6,431,250
Mã phần lô PP2500321099
Giá từng phần lô 13,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.545.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321100
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321101
Giá từng phần lô 15,048,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.498.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.534.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,488
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321102
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321103
Giá từng phần lô 5,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321104
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321105
Giá từng phần lô 28,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.001.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321106
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321107
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321108
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321109
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321110
Giá từng phần lô 72,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321111
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321112
Giá từng phần lô 10,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.305.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321113
Giá từng phần lô 1,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.725.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321114
Giá từng phần lô 10,347,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.243.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,478
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321115
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321116
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321117
Giá từng phần lô 10,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321118
Giá từng phần lô 106,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.292.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,066,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321119
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321120
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321121
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321122
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321123
Giá từng phần lô 24,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321124
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500321125
Giá từng phần lô 643,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,431,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->