Gói thầu: Mua thuốc Generic tại Bệnh viện Sức khỏe Tâm thần Bắc Ninh năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500243769-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sức khỏe tâm thần Bắc Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện sức khỏe tâm thần Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc Generic tại Bệnh viện Sức khỏe Tâm thần Bắc Ninh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500126570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 4,577,549,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500250939 - 33,250,000 38.000.000 26.600.000 332,500
2 PP2500250940 - 1,417,500 1.620.000 1.134.000 14,175
3 PP2500250941 - 15,800,000 18.057.143 12.640.000 158,000
4 PP2500250942 - 262,500,000 300.000.000 210.000.000 2,625,000
5 PP2500250943 - 52,560,000 60.058.571 42.048.000 525,600
6 PP2500250944 - 144,900,000 165.600.000 115.920.000 1,449,000
7 PP2500250945 - 513,000,000 586.285.714 410.400.000 5,130,000
8 PP2500250946 - 239,400,000 273.600.000 191.520.000 2,394,000
9 PP2500250947 - 104,580,000 119.520.000 83.664.000 1,045,800
10 PP2500250948 - 7,185,000 8.211.429 5.748.000 71,850
11 PP2500250949 - 42,525,000 48.600.000 34.020.000 425,250
12 PP2500250950 - 30,240,000 34.560.000 24.192.000 302,400
13 PP2500250951 - 300,000 342.857 240.000 3,000
14 PP2500250952 - 53,640,000 61.302.857 42.912.000 536,400
15 PP2500250953 - 40,257,000 46.008.000 32.205.600 402,570
16 PP2500250954 - 534,500,000 610.857.143 427.600.000 5,345,000
17 PP2500250955 - 480,000,000 548.571.429 384.000.000 4,800,000
18 PP2500250956 - 224,280,000 256.320.000 179.424.000 2,242,800
19 PP2500250957 - 89,775,000 102.600.000 71.820.000 897,750
20 PP2500250958 - 180,000,000 205.714.286 144.000.000 1,800,000
21 PP2500250959 - 87,000,000 99.428.571 69.600.000 870,000
22 PP2500250960 - 48,000,000 54.857.143 38.400.000 480,000
23 PP2500250961 - 50,050,000 57.200.000 40.040.000 500,500
24 PP2500250962 - 247,900,000 283.314.286 198.320.000 2,479,000
25 PP2500250963 - 400,000,000 457.142.857 320.000.000 4,000,000
26 PP2500250964 - 100,800,000 115.200.000 80.640.000 1,008,000
27 PP2500250965 - 60,480,000 69.120.000 48.384.000 604,800
28 PP2500250966 - 111,600,000 127.542.857 89.280.000 1,116,000
29 PP2500250967 - 1,260,000 1.440.000 1.008.000 12,600
30 PP2500250968 - 113,000,000 129.142.857 90.400.000 1,130,000
31 PP2500250969 - 71,400,000 81.600.000 57.120.000 714,000
32 PP2500250970 - 126,000,000 144.000.000 100.800.000 1,260,000
33 PP2500250971 - 90,000,000 102.857.143 72.000.000 900,000
34 PP2500250972 - 19,950,000 22.800.000 15.960.000 199,500
Mã phần lô PP2500250939
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250940
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250941
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250942
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250943
Giá từng phần lô 52,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.058.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250944
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250945
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250946
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250947
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250948
Giá từng phần lô 7,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.211.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250949
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250950
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250951
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250952
Giá từng phần lô 53,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.302.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250953
Giá từng phần lô 40,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.205.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250954
Giá từng phần lô 534,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,345,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250955
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250956
Giá từng phần lô 224,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,242,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250957
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250958
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250959
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250960
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250961
Giá từng phần lô 50,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250962
Giá từng phần lô 247,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,479,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250963
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250964
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250965
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250966
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250967
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250968
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250969
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250970
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250971
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Mã phần lô PP2500250972
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại mục 1 chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->