Gói thầu: Mua thuốc generic (vắc xin tiêm dịch vụ) năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500494758-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc generic (vắc xin tiêm dịch vụ) năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ
Số hiệu KHLCNT PL2500274975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 2,872,903,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500501366 - 379,680,000 541.044.000 265.776.000 5,695,200
2 PP2500501367 - 849,450,000 1.210.466.250 594.615.000 12,741,750
3 PP2500501368 - 32,524,000 46.346.700 22.766.800 487,860
4 PP2500501369 - 69,704,000 99.328.200 48.792.800 1,045,560
5 PP2500501370 - 5,596,500 7.975.013 3.917.550 83,947
6 PP2500501371 - 39,952,500 56.932.313 27.966.750 599,287
7 PP2500501372 - 92,400,000 131.670.000 64.680.000 1,386,000
8 PP2500501373 - 38,325,000 54.613.125 26.827.500 574,875
9 PP2500501374 - 54,000,000 76.950.000 37.800.000 810,000
10 PP2500501375 - 545,370,000 777.152.250 381.759.000 8,180,550
11 PP2500501376 - 215,460,000 307.030.500 150.822.000 3,231,900
12 PP2500501377 - 140,049,000 199.569.825 98.034.300 2,100,735
13 PP2500501378 - 167,232,800 238.306.740 117.062.960 2,508,492
14 PP2500501379 - 51,092,200 72.806.385 35.764.540 766,383
15 PP2500501380 - 192,067,200 273.695.760 134.447.040 2,881,008
Mã phần lô PP2500501366
Giá từng phần lô 379,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,695,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501367
Giá từng phần lô 849,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.210.466.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,741,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501368
Giá từng phần lô 32,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.346.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.766.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501369
Giá từng phần lô 69,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.328.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501370
Giá từng phần lô 5,596,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.975.013
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.917.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,947
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501371
Giá từng phần lô 39,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.932.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.966.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,287
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501372
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501373
Giá từng phần lô 38,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.613.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501374
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501375
Giá từng phần lô 545,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.152.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,180,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501376
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.030.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501377
Giá từng phần lô 140,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.569.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.034.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,735
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501378
Giá từng phần lô 167,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.306.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.062.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,508,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501379
Giá từng phần lô 51,092,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.806.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.764.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,383
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500501380
Giá từng phần lô 192,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.695.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.447.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,881,008
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm gọi điện thoại,email hoặc fax đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->