Gói thầu: Mua thuốc giai đoạn 2024 - 2025 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500201275-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua thuốc giai đoạn 2024 - 2025 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT PL2500102490
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 4,467,992,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500223598 - 2,200,000,000 3.135.000.000 1.540.000.000
2 PP2500223599 - 159,810,000 227.729.250 111.867.000
3 PP2500223600 - 506,000,000 721.050.000 354.200.000
4 PP2500223601 - 88,500,000 126.112.500 61.950.000
5 PP2500223602 - 15,200,000 21.660.000 10.640.000
6 PP2500223603 - 169,600,000 241.680.000 118.720.000
7 PP2500223604 - 63,894,600 91.049.805 44.726.220
8 PP2500223605 - 279,090,000 397.703.250 195.363.000
9 PP2500223606 - 36,000,000 51.300.000 25.200.000
10 PP2500223607 - 48,000,400 68.400.570 33.600.280
11 PP2500223608 - 6,720,000 9.576.000 4.704.000
12 PP2500223609 - 28,000,000 39.900.000 19.600.000
13 PP2500223610 - 42,898,700 61.130.647,5 30.029.090
14 PP2500223611 - 6,898,500 9.830.362,5 4.828.950
15 PP2500223612 - 15,000,000 21.375.000 10.500.000
16 PP2500223613 - 366,765,000 522.640.125 256.735.500
17 PP2500223614 - 26,725,000 38.083.125 18.707.500
18 PP2500223615 - 96,000,000 136.800.000 67.200.000
19 PP2500223616 - 2,550,000 3.633.750 1.785.000
20 PP2500223617 - 135,000,000 192.375.000 94.500.000
21 PP2500223618 - 175,340,000 249.859.500 122.738.000
Mã phần lô PP2500223598
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223599
Giá từng phần lô 159,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.729.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223600
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223601
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223602
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223603
Giá từng phần lô 169,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223604
Giá từng phần lô 63,894,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.049.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.726.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223605
Giá từng phần lô 279,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.703.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223606
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223607
Giá từng phần lô 48,000,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223608
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223609
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223610
Giá từng phần lô 42,898,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.130.647,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.029.090
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223611
Giá từng phần lô 6,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.830.362,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.828.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223612
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223613
Giá từng phần lô 366,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.640.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223614
Giá từng phần lô 26,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.083.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223615
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223616
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223617
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500223618
Giá từng phần lô 175,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.859.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->